UA555
UA555 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 776 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 776 chuyến
- Chậm trung bình34,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 28 | ▼ 44,0% |
| Tháng 2 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 47 | 72 | ▲ 53,2% |
| Tháng 5 | 29 | 45 | ▲ 55,2% |
| Tháng 6 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 265 | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,7% | 85,2% | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 80,6% | 92,3% | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 77,4% | 75,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 46,8% | 84,7% | ▲ 81,0% |
| Tháng 5 | 25,0% | 82,2% | ▲ 228,9% |
| Tháng 6 | 50,0% | 60,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 34,8% | 46,2% | ▲ 32,7% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 48,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,2% | – | – |
| Tháng 12 | 51,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 56,2% | 75,2% | ▲ 33,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 750
- Bị huỷ 3,4% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 35,4 phút | 66,2% | 543 |
| EWR PHX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.425 | 9,4 phút | 85,7% | 56 |
| EWR PWM Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 458 | 64,1 phút | 52,8% | 36 |
| EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.118 | 67,3 phút | 29,6% | 35 |
| EWR IAD Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 341 | 7,5 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 47 | 78,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 47 | 47 | 46,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 28 | 25,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 34 | 50,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 23 | 34,8% | 7 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 48,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 53 | 64,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 75,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 72 | 72 | 84,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 46,2% | 5 |