ICAO KPWM

Portland Jetport, Maine (PWM)

Sân bay quốc tế Portland Jetport phục vụ 322.320 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6961.631▼ 3,8%
Tháng 21.5331.546▲ 0,8%
Tháng 31.9331.926▼ 0,4%
Tháng 42.2962.352▲ 2,4%
Tháng 52.5542.758▲ 8,0%
Tháng 62.9482.998▲ 1,7%
Tháng 73.1063.120▲ 0,5%
Tháng 83.294––
Tháng 92.968––
Tháng 103.105–đang tích luỹ
Tháng 112.165––
Tháng 121.855––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.06616.331▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1121.517116.193▼ 4,4%
Tháng 2119.820119.322▼ 0,4%
Tháng 3148.738146.989▼ 1,2%
Tháng 4177.486165.108▼ 7,0%
Tháng 5214.849215.385▲ 0,2%
Tháng 6277.575277.991▲ 0,1%
Tháng 7312.204322.320▲ 3,2%
Tháng 8326.959––
Tháng 9279.359––
Tháng 10278.881–đang tích luỹ
Tháng 11163.944––
Tháng 12142.807––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.372.1891.363.308▼ 0,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1504432▼ 14,4%
Tháng 2449495▲ 10,0%
Tháng 3527516▼ 2,1%
Tháng 4558573▲ 2,8%
Tháng 5616562▼ 8,9%
Tháng 6542563▲ 3,8%
Tháng 7599604▲ 0,8%
Tháng 8574––
Tháng 9572––
Tháng 10630–đang tích luỹ
Tháng 11524––
Tháng 12569––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.7963.744▼ 1,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1161.174151.969▼ 5,7%
Tháng 2148.814143.841▼ 3,3%
Tháng 3183.477177.336▼ 3,3%
Tháng 4234.138215.263▼ 8,1%
Tháng 5262.737285.008▲ 8,5%
Tháng 6327.234347.479▲ 6,2%
Tháng 7362.280372.686▲ 2,9%
Tháng 8377.496––
Tháng 9337.673––
Tháng 10341.343–đang tích luỹ
Tháng 11216.718––
Tháng 12175.530––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.679.8541.693.582▲ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 3.118
  • Quốc tế 0,1% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6951.629▼ 3,9%
Tháng 21.532––
Tháng 3–1.925–
Tháng 42.2922.351▲ 2,6%
Tháng 5–2.756–
Tháng 6–2.997–
Tháng 73.1043.118▲ 0,5%
Tháng 83.290––
Tháng 92.967––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112.164––
Tháng 121.854––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 21––
Tháng 3–1–
Tháng 441▼ 75,0%
Tháng 5–2–
Tháng 6–1–
Tháng 7220,0%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1121.515116.190▼ 4,4%
Tháng 2119.814––
Tháng 3–146.988–
Tháng 4177.465165.104▼ 7,0%
Tháng 5–215.286–
Tháng 6–277.979–
Tháng 7312.193322.276▲ 3,2%
Tháng 8326.945––
Tháng 9279.358––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11163.942––
Tháng 12142.734––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 26––
Tháng 3–1–
Tháng 4214▼ 81,0%
Tháng 5–99–
Tháng 6–12–
Tháng 71144▲ 300,0%
Tháng 814––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1273––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1161.160151.945▼ 5,7%
Tháng 2148.800––
Tháng 3–177.323–
Tháng 4234.084215.249▼ 8,0%
Tháng 5–284.862–
Tháng 6–347.465–
Tháng 7362.254372.602▲ 2,9%
Tháng 8377.443––
Tháng 9337.657––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11216.704––
Tháng 12175.454––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11424▲ 71,4%
Tháng 214––
Tháng 3–13–
Tháng 45414▼ 74,1%
Tháng 5–146–
Tháng 6–14–
Tháng 72684▲ 223,1%
Tháng 853––
Tháng 916––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1276––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%76,5%▲ 1,4%
Tháng 280,5%83,0%▲ 3,0%
Tháng 381,1%82,9%▲ 2,2%
Tháng 475,8%76,7%▲ 1,2%
Tháng 581,8%75,6%▼ 7,6%
Tháng 684,8%80,0%▼ 5,7%
Tháng 786,2%86,5%▲ 0,4%
Tháng 886,6%––
Tháng 982,7%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%80,2%▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.520 1.622 1.800 1.798 2.115 2.904 3.176 3.294 3.161 3.102 2.021 1.862
2025 1.696 1.533 1.933 2.296 2.554 2.948 3.106 3.294 2.968 3.105 2.165 1.855
2026 1.631 1.546 1.926 2.352 2.758 2.998 3.120
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,4% trong 1.180 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Portland Jetport cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%81,7%▼ 4,1%
Tháng 281,9%83,0%▲ 1,4%
Tháng 386,4%80,9%▼ 6,4%
Tháng 489,6%84,2%▼ 6,0%
Tháng 585,6%86,9%▲ 1,6%
Tháng 674,6%82,0%▲ 9,8%
Tháng 772,3%74,4%▲ 3,0%
Tháng 883,2%––
Tháng 989,0%––
Tháng 1084,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,7%––
Tháng 1277,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%81,9%▼ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:001,9phút · 480 chuyến ghi nhận · 474 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất32,5phút09:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận19.125Sân bay quốc tế Portland Jetport

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,7%7,9 phút1.9231.977
06:0091,8%7,3 phút2.7312.797
07:0092,6%5,6 phút1.2131.238
08:0091,7%10,1 phút326330
09:0093,5%1,9 phút474480
10:0086,9%5,4 phút651663
11:0086,9%6,4 phút1.0691.086
12:0080,6%12,3 phút1.9651.990
13:0077,5%17,5 phút1.0411.059
14:0075,7%22,6 phút1.2911.332
15:0074,0%18,7 phút1.3121.349
16:0077,7%15,2 phút1.7161.755
17:0069,5%26,4 phút1.6221.696
18:0064,9%34,4 phút589604
19:0077,6%12,0 phút617646
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9299
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,7%17,1 phút2.7282.837
Thứ Ba84,5%12,1 phút2.5772.654
Thứ Tư85,7%8,4 phút2.6282.666
Thứ Năm83,3%13,2 phút2.6812.738
Thứ Sáu82,5%13,0 phút2.7562.800
Thứ Bảy81,3%15,2 phút2.5982.648
Chủ Nhật80,6%15,4 phút2.6882.782

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,4%15,3 phút1.0511.118
T282,5%10,9 phút935998
T383,5%15,1 phút1.1571.190
T487,0%8,6 phút1.4891.502
T586,3%7,1 phút2.0152.043
T678,4%20,3 phút2.2942.340
T773,3%26,3 phút2.3772.526
T883,2%10,1 phút1.2921.309
T989,0%6,6 phút1.1951.202
T1084,2%9,7 phút2.0732.083
T1185,0%6,5 phút1.4631.483
T1281,3%16,5 phút1.3151.331

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 15.386
  • Trễ trên 15 phút 17,1% 3.270
  • Bị huỷ 2,5% 469
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Portland Jetport thải ra 82,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn62,931,782,4
CO (Carbon monoxide)tấn220100162
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn9,33,69,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,118,715,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,12,13,3
PM10 (Bụi)tấn3,42,33,6
Lead (Chì)kg50,938,853,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn21.40411.122—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…