ICAO KAUG

Augusta State, Maine (AUG)

Sân bay Augusta State phục vụ 1.113 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1174140▼ 19,5%
Tháng 2129157▲ 21,7%
Tháng 3156161▲ 3,2%
Tháng 4173174▲ 0,6%
Tháng 5196208▲ 6,1%
Tháng 6239249▲ 4,2%
Tháng 7247256▲ 3,6%
Tháng 8246––
Tháng 9214––
Tháng 10178–đang tích luỹ
Tháng 11165––
Tháng 12160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3141.345▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1613468▼ 23,7%
Tháng 2445512▲ 15,1%
Tháng 3622574▼ 7,7%
Tháng 4642581▼ 9,5%
Tháng 5840592▼ 29,5%
Tháng 61.006893▼ 11,2%
Tháng 71.0711.113▲ 3,9%
Tháng 8993––
Tháng 9738––
Tháng 10624–đang tích luỹ
Tháng 11489––
Tháng 12561––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.2394.733▼ 9,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5661.259▼ 19,6%
Tháng 21.1591.411▲ 21,7%
Tháng 31.4041.449▲ 3,2%
Tháng 41.5551.564▲ 0,6%
Tháng 51.7631.912▲ 8,5%
Tháng 62.1502.241▲ 4,2%
Tháng 72.2262.308▲ 3,7%
Tháng 82.212––
Tháng 91.926––
Tháng 101.602–đang tích luỹ
Tháng 111.485––
Tháng 121.439––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.82312.144▲ 2,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 139,1%37,2%▼ 5,0%
Tháng 238,4%36,3%▼ 5,5%
Tháng 344,3%39,6%▼ 10,6%
Tháng 441,3%37,1%▼ 10,0%
Tháng 547,6%31,0%▼ 35,0%
Tháng 646,8%39,8%▼ 14,8%
Tháng 748,1%48,2%▲ 0,2%
Tháng 844,9%––
Tháng 938,3%––
Tháng 1039,0%–đang tích luỹ
Tháng 1132,9%––
Tháng 1239,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)43,7%38,5%▼ 11,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 156 158 167 168 200 239 260 246 233 212 174 168
2025 174 129 156 173 196 239 247 246 214 178 165 160
2026 140 157 161 174 208 249 256
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 670 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Augusta State trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202624128
30/8/202622122
29/8/202616112
28/8/202616123
27/8/202617130
26/8/202611135
25/8/202622153
24/8/202618148
23/8/202612138
22/8/202627141
21/8/202623142
20/8/202622143
19/8/202629139
18/8/202617152
17/8/20268172
16/8/202615193
15/8/202628201
14/8/202624183
13/8/202618190
12/8/202642201
11/8/202637180
10/8/202629163
9/8/202623141
8/8/202610145
7/8/202631159
6/8/202629129
5/8/202621
4/8/202620
3/8/20267
2/8/202627

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Augusta State thải ra 8,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn16,98,08,4
CO (Carbon monoxide)tấn10567,793,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,80,930,98
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,66,97,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,61,61,7
PM10 (Bụi)tấn2,91,81,9
Lead (Chì)kg64,133,845,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn49,93.878—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…