Bangor (BGR)

BGR / KBGR

Chính thức · tháng 5/2026

79.079

Sân bay quốc tế Bangor đón 79.079 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 69,9% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 100,0% 79.073
  • Quốc tế 0,0% 6
So với 2019 +69,0% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 79.079 +69,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 67.092 +20,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 59.132 +0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 47.076 −1,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 38.625 −6,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 46.229 −4,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 49.039 −7,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 104.302 +21,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 105.885 +25,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 123.051 +28,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 114.771 +25,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 74.046 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 46.543 +20,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 55.769 +30,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 58.932 +18,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 47.569 +14,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 41.463 +17,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 48.310 +22,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 52.975 +20,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 85.563 +19,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 84.231 +7,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 96.107 +8,4% US BTS T-100
tháng 7/2024 91.278 +8,1% US BTS T-100
tháng 6/2024 75.840 +4,9% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:002,0phút · 447 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,9phút11:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận6.963Sân bay quốc tế Bangor

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 90,0% · 829 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 93,0% · 496 lượt ghi nhận · 485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,9% · 344 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 46 lượt ghi nhận · 45 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 178 lượt ghi nhận · 177 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 81,1% · 270 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 87,6% · 447 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 80,9% · 1.214 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 80,1% · 354 lượt ghi nhận · 352 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 80,2% · 267 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 77,3% · 371 lượt ghi nhận · 366 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 76,7% · 804 lượt ghi nhận · 769 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 70,6% · 708 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 71,0% · 345 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 72,3% · 257 lượt ghi nhận · 253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 13,3 phút · 829 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 5,1 phút · 496 lượt ghi nhận · 485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 18,6 phút · 344 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 46 lượt ghi nhận · 45 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 178 lượt ghi nhận · 177 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 13,5 phút · 270 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 2,0 phút · 447 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 12,9 phút · 1.214 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 13,3 phút · 354 lượt ghi nhận · 352 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 6,5 phút · 267 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 19,5 phút · 371 lượt ghi nhận · 366 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 24,6 phút · 804 lượt ghi nhận · 769 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 24,9 phút · 708 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 19,0 phút · 345 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 21,6 phút · 257 lượt ghi nhận · 253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 33 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 829 · 829 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 496 · 496 lượt ghi nhận · 485 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 344 · 344 lượt ghi nhận · 340 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 46 · 46 lượt ghi nhận · 45 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 178 · 178 lượt ghi nhận · 177 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 270 · 270 lượt ghi nhận · 265 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 447 · 447 lượt ghi nhận · 442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 1.214 · 1.214 lượt ghi nhận · 1.188 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 354 · 354 lượt ghi nhận · 352 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 267 · 267 lượt ghi nhận · 263 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 371 · 371 lượt ghi nhận · 366 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 804 · 804 lượt ghi nhận · 769 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 708 · 708 lượt ghi nhận · 676 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 345 · 345 lượt ghi nhận · 324 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 257 · 257 lượt ghi nhận · 253 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 33 · 33 lượt ghi nhận · 31 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0090,0%13,3 phút781829
06:0093,0%5,1 phút485496
07:0090,9%18,6 phút340344
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4546
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được177178
10:0081,1%13,5 phút265270
11:0087,6%2,0 phút442447
12:0080,9%12,9 phút1.1881.214
13:0080,1%13,3 phút352354
14:0080,2%6,5 phút263267
15:0077,3%19,5 phút366371
16:0076,7%24,6 phút769804
17:0070,6%24,9 phút676708
18:0071,0%19,0 phút324345
19:0072,3%21,6 phút253257
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3133
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 81,1% · 964 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 84,5% · 887 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,2% · 883 lượt ghi nhận · 861 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 83,5% · 1.064 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,5% · 997 lượt ghi nhận · 957 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 80,1% · 1.058 lượt ghi nhận · 1.033 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 77,4% · 1.110 lượt ghi nhận · 1.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 16,0 phút · 964 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 8,0 phút · 887 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 7,6 phút · 883 lượt ghi nhận · 861 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 11,1 phút · 1.064 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 16,8 phút · 997 lượt ghi nhận · 957 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 19,5 phút · 1.058 lượt ghi nhận · 1.033 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 23,0 phút · 1.110 lượt ghi nhận · 1.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 964 · 964 lượt ghi nhận · 926 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 887 · 887 lượt ghi nhận · 863 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 883 · 883 lượt ghi nhận · 861 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.064 · 1.064 lượt ghi nhận · 1.032 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 997 · 997 lượt ghi nhận · 957 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.058 · 1.058 lượt ghi nhận · 1.033 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.110 · 1.110 lượt ghi nhận · 1.085 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai81,1%16,0 phút926964
Thứ Ba84,5%8,0 phút863887
Thứ Tư84,2%7,6 phút861883
Thứ Năm83,5%11,1 phút1.0321.064
Thứ Sáu80,5%16,8 phút957997
Thứ Bảy80,1%19,5 phút1.0331.058
Chủ Nhật77,4%23,0 phút1.0851.110

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 80,4% · 313 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 75,3% · 336 lượt ghi nhận · 316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 73,5% · 367 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,4% · 434 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 83,0% · 539 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 79,5% · 847 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 75,6% · 549 lượt ghi nhận · 513 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 77,5% · 562 lượt ghi nhận · 552 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 86,9% · 1.112 lượt ghi nhận · 1.102 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 85,2% · 1.019 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,1% · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 79,1% · 412 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 18,7 phút · 313 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 27,3 phút · 336 lượt ghi nhận · 316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 32,7 phút · 367 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 8,2 phút · 434 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 12,0 phút · 539 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 16,1 phút · 847 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 22,1 phút · 549 lượt ghi nhận · 513 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 23,0 phút · 562 lượt ghi nhận · 552 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 6,3 phút · 1.112 lượt ghi nhận · 1.102 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 9,6 phút · 1.019 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 9,1 phút · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 19,5 phút · 412 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 313 · 313 lượt ghi nhận · 280 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 336 · 336 lượt ghi nhận · 316 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 367 · 367 lượt ghi nhận · 355 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 434 · 434 lượt ghi nhận · 432 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 539 · 539 lượt ghi nhận · 530 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 847 · 847 lượt ghi nhận · 799 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 549 · 549 lượt ghi nhận · 513 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 562 · 562 lượt ghi nhận · 552 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 1.112 · 1.112 lượt ghi nhận · 1.102 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 1.019 · 1.019 lượt ghi nhận · 1.010 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 473 · 473 lượt ghi nhận · 471 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 412 · 412 lượt ghi nhận · 397 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th180,4%18,7 phút280313
th275,3%27,3 phút316336
th373,5%32,7 phút355367
th482,4%8,2 phút432434
th583,0%12,0 phút530539
th679,5%16,1 phút799847
th775,6%22,1 phút513549
th877,5%23,0 phút552562
th986,9%6,3 phút1.1021.112
th1085,2%9,6 phút1.0101.019
th1185,1%9,1 phút471473
th1279,1%19,5 phút397412

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,0% 5.504
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 1.253
  • Bị huỷ 3,0% 206
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.