ICAO KBGR

Bangor (BGR)

Sân bay quốc tế Bangor phục vụ 123.670 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 7,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1714641▼ 10,2%
Tháng 2747712▼ 4,7%
Tháng 3918900▼ 2,0%
Tháng 48471.040▲ 22,8%
Tháng 57071.258▲ 77,9%
Tháng 69661.464▲ 51,6%
Tháng 71.4401.475▲ 2,4%
Tháng 81.482––
Tháng 91.418––
Tháng 101.422–đang tích luỹ
Tháng 11842––
Tháng 12801––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.3397.490▲ 18,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 141.46338.625▼ 6,8%
Tháng 247.56947.076▼ 1,0%
Tháng 358.93259.132▲ 0,3%
Tháng 455.76967.092▲ 20,3%
Tháng 546.54379.089▲ 69,9%
Tháng 674.046104.298▲ 40,9%
Tháng 7114.771123.670▲ 7,8%
Tháng 8123.051––
Tháng 9105.885––
Tháng 10104.302–đang tích luỹ
Tháng 1149.039––
Tháng 1246.229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)439.093518.982▲ 18,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1121124▲ 2,8%
Tháng 2311271▼ 13,0%
Tháng 3299196▼ 34,5%
Tháng 4303205▼ 32,3%
Tháng 520591▼ 55,8%
Tháng 682187▲ 127,6%
Tháng 7107853▲ 699,4%
Tháng 892––
Tháng 984––
Tháng 1095–đang tích luỹ
Tháng 11132––
Tháng 12672––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4291.928▲ 35,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 157.61351.749▼ 10,2%
Tháng 263.25759.907▼ 5,3%
Tháng 377.63573.109▼ 5,8%
Tháng 472.75491.938▲ 26,4%
Tháng 558.472107.976▲ 84,7%
Tháng 687.263126.881▲ 45,4%
Tháng 7132.802141.611▲ 6,6%
Tháng 8145.140––
Tháng 9139.534––
Tháng 10133.548–đang tích luỹ
Tháng 1165.155––
Tháng 1259.665––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)549.796653.171▲ 18,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 98,5% 1.453
  • Quốc tế 1,5% 22

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1708632▼ 10,7%
Tháng 2737704▼ 4,5%
Tháng 3910890▼ 2,2%
Tháng 48281.030▲ 24,4%
Tháng 56991.250▲ 78,8%
Tháng 69531.457▲ 52,9%
Tháng 71.4261.453▲ 1,9%
Tháng 81.466––
Tháng 91.412––
Tháng 101.410–đang tích luỹ
Tháng 11838––
Tháng 12794––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.2617.416▲ 18,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 169▲ 50,0%
Tháng 2108▼ 20,0%
Tháng 3810▲ 25,0%
Tháng 41910▼ 47,4%
Tháng 5880,0%
Tháng 6137▼ 46,2%
Tháng 71422▲ 57,1%
Tháng 816––
Tháng 96––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7874▼ 5,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 141.37938.128▼ 7,9%
Tháng 247.43346.838▼ 1,3%
Tháng 358.91258.763▼ 0,3%
Tháng 455.51266.768▲ 20,3%
Tháng 546.22279.078▲ 71,1%
Tháng 673.456104.179▲ 41,8%
Tháng 7114.724122.993▲ 7,2%
Tháng 8122.802––
Tháng 9105.862––
Tháng 10104.282–đang tích luỹ
Tháng 1148.811––
Tháng 1246.044––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)437.638516.747▲ 18,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 184497▲ 491,7%
Tháng 2136238▲ 75,0%
Tháng 320369▲ 1.745,0%
Tháng 4257324▲ 26,1%
Tháng 532111▼ 96,6%
Tháng 6590119▼ 79,8%
Tháng 747677▲ 1.340,4%
Tháng 8249––
Tháng 923––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 11228––
Tháng 12185––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4552.235▲ 53,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–103–
Tháng 2198200▲ 0,9%
Tháng 3206152▼ 26,1%
Tháng 4173150▼ 13,1%
Tháng 5157––
Tháng 66988▲ 27,8%
Tháng 7107470▲ 340,9%
Tháng 891––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11125––
Tháng 12508––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–21–
Tháng 211371▼ 37,3%
Tháng 39344▼ 52,9%
Tháng 413155▼ 57,5%
Tháng 548––
Tháng 61399▲ 651,7%
Tháng 70383▲ 416.343,5%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 12164––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 157.49150.548▼ 12,1%
Tháng 262.89559.055▼ 6,1%
Tháng 377.57572.074▼ 7,1%
Tháng 472.14691.057▲ 26,2%
Tháng 557.920107.749▲ 86,0%
Tháng 686.521126.697▲ 46,4%
Tháng 7132.653139.955▲ 5,5%
Tháng 8144.770––
Tháng 9139.468––
Tháng 10133.433–đang tích luỹ
Tháng 1164.722––
Tháng 1259.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)547.201647.135▲ 18,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11221.201▲ 884,4%
Tháng 2362852▲ 135,4%
Tháng 3601.035▲ 1.625,0%
Tháng 4608881▲ 44,9%
Tháng 5552227▼ 58,9%
Tháng 6742184▼ 75,2%
Tháng 71491.656▲ 1.011,4%
Tháng 8370––
Tháng 966––
Tháng 10115–đang tích luỹ
Tháng 11433––
Tháng 12258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5956.036▲ 132,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%74,6%▲ 3,7%
Tháng 275,2%78,6%▲ 4,5%
Tháng 375,9%80,9%▲ 6,6%
Tháng 476,7%73,0%▼ 4,8%
Tháng 579,6%73,2%▼ 8,0%
Tháng 684,9%82,2%▼ 3,1%
Tháng 786,4%87,3%▲ 1,1%
Tháng 884,8%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,3%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%78,6%▼ 0,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 656 662 746 662 643 1.139 1.235 1.323 1.286 1.376 940 814
2025 714 747 918 847 707 966 1.440 1.482 1.418 1.422 842 801
2026 641 712 900 1.040 1.258 1.464 1.475
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,4% trong 489 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Bangor cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,3%70,6%▼ 20,0%
Tháng 275,5%75,2%▼ 0,4%
Tháng 376,9%69,9%▼ 9,1%
Tháng 482,7%82,2%▼ 0,7%
Tháng 582,4%83,3%▲ 1,1%
Tháng 677,4%80,8%▲ 4,4%
Tháng 775,6%72,4%▼ 4,3%
Tháng 877,5%––
Tháng 983,8%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1173,0%––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%76,3%▼ 4,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:008,9phút · 301 chuyến ghi nhận · 297 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,8phút14:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận6.685Sân bay quốc tế Bangor

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,5%14,9 phút687735
06:0091,1%19,0 phút563579
07:0089,7%21,7 phút301309
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—177178
10:0079,7%14,1 phút291297
11:0084,8%10,1 phút473483
12:0079,4%14,6 phút1.1421.173
13:0077,3%17,6 phút260262
14:0078,5%8,9 phút297301
15:0075,4%22,3 phút317323
16:0072,3%30,7 phút705744
17:0068,5%28,6 phút635669
18:0066,5%23,7 phút251269
19:0071,8%21,3 phút277287
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,8%18,2 phút863906
Thứ Ba82,5%11,2 phút810843
Thứ Tư83,0%9,4 phút833860
Thứ Năm81,7%16,2 phút9931.024
Thứ Sáu79,1%19,3 phút917955
Thứ Bảy77,9%23,4 phút1.0051.037
Chủ Nhật75,3%29,6 phút1.0291.060

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,4%18,7 phút280313
T275,3%27,3 phút316336
T373,5%32,7 phút355367
T482,4%8,2 phút432434
T583,0%12,0 phút530539
T679,5%16,1 phút799847
T774,1%32,1 phút1.0021.079
T877,5%23,0 phút552562
T983,8%11,1 phút513518
T1083,7%11,7 phút803805
T1185,1%9,1 phút471473
T1279,1%19,5 phút397412

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,9% 5.142
  • Trễ trên 15 phút 19,6% 1.308
  • Bị huỷ 3,5% 235
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Bangor thải ra 72,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn76,577,672,0
CO (Carbon monoxide)tấn180130124
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn8,67,57,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn36,836,925,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,56,04,4
PM10 (Bụi)tấn5,96,34,7
Lead (Chì)kg45,328,035,4
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.66014.807—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…