ICAO KBHB

Hancock County-Bar Harbor (BHB)

Sân bay Hancock County-Bar Harbor phục vụ 2.797 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1183170▼ 7,1%
Tháng 2136144▲ 5,9%
Tháng 3164175▲ 6,7%
Tháng 4172175▲ 1,7%
Tháng 5181183▲ 1,1%
Tháng 6310314▲ 1,3%
Tháng 7477453▼ 5,0%
Tháng 8533––
Tháng 9447––
Tháng 10351–đang tích luỹ
Tháng 11191––
Tháng 12168––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.6231.614▼ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1816615▼ 24,6%
Tháng 2602644▲ 7,0%
Tháng 3859883▲ 2,8%
Tháng 4884722▼ 18,3%
Tháng 51.1601.124▼ 3,1%
Tháng 61.9801.795▼ 9,3%
Tháng 72.8262.797▼ 1,0%
Tháng 83.082––
Tháng 92.589––
Tháng 102.221–đang tích luỹ
Tháng 11801––
Tháng 12793––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.1278.580▼ 6,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6441.528▼ 7,1%
Tháng 21.2221.295▲ 6,0%
Tháng 31.4761.575▲ 6,7%
Tháng 41.5431.275▼ 17,4%
Tháng 51.6231.645▲ 1,4%
Tháng 62.7772.811▲ 1,2%
Tháng 74.2774.049▼ 5,3%
Tháng 84.759––
Tháng 94.023––
Tháng 103.154–đang tích luỹ
Tháng 111.716––
Tháng 121.512––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.56214.178▼ 2,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 149,6%40,2%▼ 18,9%
Tháng 249,3%49,7%▲ 0,9%
Tháng 358,2%56,1%▼ 3,7%
Tháng 457,3%56,6%▼ 1,2%
Tháng 571,5%68,3%▼ 4,4%
Tháng 671,3%63,9%▼ 10,4%
Tháng 766,1%69,1%▲ 4,5%
Tháng 864,8%––
Tháng 964,4%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1146,7%––
Tháng 1252,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,5%57,7%▼ 4,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 164 171 160 171 198 326 490 497 489 423 190 174
2025 183 136 164 172 181 310 477 533 447 351 191 168
2026 170 144 175 175 183 314 453
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.478 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Hancock County-Bar Harbor trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202637326
30/8/202655346
29/8/202642321
28/8/202640322
27/8/202654334
26/8/202647327
25/8/202651329
24/8/202657310
23/8/202630297
22/8/202643337
21/8/202652337
20/8/202647335
19/8/202649342
18/8/202632323
17/8/202644332
16/8/202670336
15/8/202643328
14/8/202650326
13/8/202654328
12/8/202630337
11/8/202641349
10/8/202648353
9/8/202662330
8/8/202641324
7/8/202652358
6/8/202663307
5/8/202642
4/8/202645
3/8/202625
2/8/202656

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Hancock County-Bar Harbor thải ra 2,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,88,52,2
CO (Carbon monoxide)tấn10865,6108
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,990,940,40
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,75,44,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,81,41,3
PM10 (Bụi)tấn2,21,51,6
Lead (Chì)kg80,437,653,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn92,64.370—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…