UA214
UA214 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Francisco. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 676 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 36 | 30 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 211 | ▼ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,0% | 89,7% | ▲ 22,9% |
| Tháng 2 | 93,2% | 89,3% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 83,3% | 96,7% | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 96,6% | 100,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 89,2% | 71,0% | ▼ 20,4% |
| Tháng 6 | 96,4% | 56,7% | ▼ 41,2% |
| Tháng 7 | 86,7% | 41,9% | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,3% | 77,9% | ▼ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 670
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL SFO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.857 | 3,0 phút | 91,6% | 335 |
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 32,0 phút | 49,3% | 71 |
| BOS IAD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 663 | 11,8 phút | 78,4% | 37 |
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 2,3 phút | 94,3% | 37 |
| ABQ IAH Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.196 | -0,8 phút | 96,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 73,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |