UA1068

UA1068 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Newark – Atlanta. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12820▼ 28,6%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 33154▲ 74,2%
Tháng 43023▼ 23,3%
Tháng 52448▲ 100,0%
Tháng 61730▲ 76,5%
Tháng 731310,0%
Tháng 846––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187229▲ 22,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%85,0%▼ 11,7%
Tháng 280,8%85,7%▲ 6,1%
Tháng 396,7%83,3%▼ 13,8%
Tháng 483,3%60,9%▼ 27,0%
Tháng 587,0%52,1%▼ 40,1%
Tháng 693,8%76,7%▼ 18,2%
Tháng 760,0%85,7%▲ 42,8%
Tháng 886,7%––
Tháng 984,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,6%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%75,6%▼ 11,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 673
  • Bị huỷ 2,0% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ATL252 91,4%
  2. EWR–MSP72 81,2%
  3. SFO–BNA64 70,3%
  4. IAH–FLL37 91,9%
  5. STL–IAH36 94,4%
  6. DCA–ORD36 62,9%
  7. MFE–IAH32 93,6%
  8. LAX–LAS30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 22 22 90,9% 0
tháng 11/2024 59 59 96,6% 0
tháng 12/2024 33 32 90,6% 1
tháng 1/2025 28 27 96,3% 1
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 24 23 87,0% 1
tháng 6/2025 17 16 93,8% 1
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 46 45 86,7% 1
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 26 26 100,0% 0
tháng 11/2025 30 29 96,6% 1
tháng 12/2025 29 29 89,7% 0
tháng 1/2026 20 20 85,0% 0
tháng 2/2026 23 21 85,7% 2
tháng 3/2026 54 54 83,3% 0
tháng 4/2026 23 23 60,9% 0
tháng 5/2026 48 48 52,1% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 28 85,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…