UA440

UA440 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Newark – Atlanta. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62236▲ 63,6%
Tháng 73360▲ 81,8%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208247▲ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%71,0%▲ 4,8%
Tháng 278,6%73,1%▼ 7,0%
Tháng 390,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 493,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 579,3%83,9%▲ 5,7%
Tháng 677,3%55,6%▼ 28,1%
Tháng 760,0%70,0%▲ 16,7%
Tháng 869,2%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%73,9%▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)82▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 681
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ATL129 74,4%
  2. FLL–DEN77 85,7%
  3. FLL–EWR55 77,4%
  4. DJT–DEN37 78,4%
  5. LAX–ORD37 80,6%
  6. BOI–ORD37 75,7%
  7. ORD–BWI35 65,7%
  8. BOS–SFO35 51,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 30 29 93,1% 1
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 33 31 90,3% 2
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 22 22 77,3% 0
tháng 7/2025 33 30 60,0% 3
tháng 8/2025 41 39 69,2% 2
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 36 36 55,6% 0
tháng 7/2026 60 60 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…