UA299

UA299 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Seattle. Trong 849 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 37931▼ 60,8%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 56248▼ 22,6%
Tháng 68030▼ 62,5%
Tháng 731310,0%
Tháng 864––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)341230▼ 32,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%86,7%▲ 16,8%
Tháng 278,6%88,5%▲ 12,6%
Tháng 378,5%83,9%▲ 6,9%
Tháng 470,0%93,6%▲ 33,6%
Tháng 574,2%91,7%▲ 23,6%
Tháng 666,3%92,9%▲ 40,2%
Tháng 745,2%86,7%▲ 91,9%
Tháng 848,4%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,5%89,1%▲ 28,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 840
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SEA347 71,2%
  2. ATL–EWR236 91,3%
  3. LAX–DEN56 85,7%
  4. SEA–ORD39 59,5%
  5. EWR–MSY37 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 93,8% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 79 79 78,5% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 80 80 66,3% 0
tháng 7/2025 31 31 45,2% 0
tháng 8/2025 64 62 48,4% 2
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 48 48 91,7% 0
tháng 6/2026 30 28 92,9% 2
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…