UA1329
UA1329 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Newark. Trong 775 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 775 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/20264▼ 93,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 45 | 32 | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 38 | 15 | ▼ 60,5% |
| Tháng 6 | 54 | 4 | ▼ 92,6% |
| Tháng 7 | 61 | 4 | ▼ 93,4% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 287 | 144 | ▼ 49,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 86,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 78,6% | 83,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 77,8% | 67,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 61,5% | ▼ 23,1% |
| Tháng 5 | 61,1% | 46,7% | ▼ 23,6% |
| Tháng 6 | 75,9% | 100,0% | ▲ 31,7% |
| Tháng 7 | 65,5% | 75,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 8 | 82,6% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 74,4% | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 765
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 87 | 87 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 36 | 61,1% | 2 |
| tháng 6/2025 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 58 | 65,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 32 | 30 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 67,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 15 | 15 | 46,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |