ICAO KSDF

Louisville (SDF)

Sân bay quốc tế Louisville phục vụ 437.844 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.68212.766▲ 0,7%
Tháng 212.21112.356▲ 1,2%
Tháng 313.56413.833▲ 2,0%
Tháng 413.61914.258▲ 4,7%
Tháng 514.53114.460▼ 0,5%
Tháng 613.91413.780▼ 1,0%
Tháng 714.71414.431▼ 1,9%
Tháng 814.399––
Tháng 913.535––
Tháng 1014.963–đang tích luỹ
Tháng 1112.607––
Tháng 1215.645––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95.23595.884▲ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1283.606269.446▼ 5,0%
Tháng 2295.135298.646▲ 1,2%
Tháng 3373.067368.633▼ 1,2%
Tháng 4366.848383.141▲ 4,4%
Tháng 5434.296408.015▼ 6,1%
Tháng 6447.576417.904▼ 6,6%
Tháng 7442.705437.844▼ 1,1%
Tháng 8365.086––
Tháng 9405.257––
Tháng 10456.722–đang tích luỹ
Tháng 11324.816––
Tháng 12330.215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.643.2332.583.629▼ 2,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1263.299274.148▲ 4,1%
Tháng 2242.168256.131▲ 5,8%
Tháng 3279.386284.490▲ 1,8%
Tháng 4286.658289.337▲ 0,9%
Tháng 5288.198288.889▲ 0,2%
Tháng 6273.825279.009▲ 1,9%
Tháng 7302.196283.980▼ 6,0%
Tháng 8298.483––
Tháng 9283.190––
Tháng 10305.896–đang tích luỹ
Tháng 11272.936––
Tháng 12332.360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.935.7301.955.984▲ 1,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1407.419410.994▲ 0,9%
Tháng 2399.801411.106▲ 2,8%
Tháng 3482.598512.172▲ 6,1%
Tháng 4491.852528.368▲ 7,4%
Tháng 5578.318563.741▼ 2,5%
Tháng 6557.211517.427▼ 7,1%
Tháng 7569.575538.447▼ 5,5%
Tháng 8514.879––
Tháng 9507.872––
Tháng 10559.357–đang tích luỹ
Tháng 11465.443––
Tháng 12474.120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.486.7743.482.255▼ 0,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 97,1% 14.016
  • Quốc tế 2,9% 415

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.12612.346▲ 1,8%
Tháng 211.70311.965▲ 2,2%
Tháng 313.00213.420▲ 3,2%
Tháng 413.07413.877▲ 6,1%
Tháng 513.94514.057▲ 0,8%
Tháng 613.38413.398▲ 0,1%
Tháng 714.12514.016▼ 0,8%
Tháng 813.831––
Tháng 913.006––
Tháng 1014.412–đang tích luỹ
Tháng 1112.128––
Tháng 1215.173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)91.35993.079▲ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1556420▼ 24,5%
Tháng 2508391▼ 23,0%
Tháng 3562413▼ 26,5%
Tháng 4545381▼ 30,1%
Tháng 5586403▼ 31,2%
Tháng 6530382▼ 27,9%
Tháng 7589415▼ 29,5%
Tháng 8568––
Tháng 9529––
Tháng 10551–đang tích luỹ
Tháng 11479––
Tháng 12472––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8762.805▼ 27,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1283.587––
Tháng 2–––
Tháng 3372.916368.375▼ 1,2%
Tháng 4–––
Tháng 5434.265407.997▼ 6,0%
Tháng 6447.564––
Tháng 7442.703437.791▼ 1,1%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10456.712–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119––
Tháng 2–––
Tháng 3151258▲ 70,9%
Tháng 4–––
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 612––
Tháng 7253▲ 2.550,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1241.023257.661▲ 6,9%
Tháng 2221.006238.233▲ 7,8%
Tháng 3254.142266.919▲ 5,0%
Tháng 4263.443273.190▲ 3,7%
Tháng 5262.616272.233▲ 3,7%
Tháng 6250.862262.906▲ 4,8%
Tháng 7277.818266.838▼ 4,0%
Tháng 8275.283––
Tháng 9262.018––
Tháng 10284.790–đang tích luỹ
Tháng 11253.538––
Tháng 12313.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.770.9101.837.979▲ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 122.27616.487▼ 26,0%
Tháng 221.16217.898▼ 15,4%
Tháng 325.24317.572▼ 30,4%
Tháng 423.21516.147▼ 30,4%
Tháng 525.58216.656▼ 34,9%
Tháng 622.96316.103▼ 29,9%
Tháng 724.37817.141▼ 29,7%
Tháng 823.200––
Tháng 921.171––
Tháng 1021.105–đang tích luỹ
Tháng 1119.398––
Tháng 1218.860––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164.819118.005▼ 28,4%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1407.387––
Tháng 2–––
Tháng 3482.412511.777▲ 6,1%
Tháng 4–––
Tháng 5578.264563.693▼ 2,5%
Tháng 6557.187––
Tháng 7569.565538.261▼ 5,5%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10559.343–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 132––
Tháng 2–––
Tháng 3186395▲ 112,4%
Tháng 4–––
Tháng 55448▼ 11,1%
Tháng 624––
Tháng 710186▲ 1.760,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,6%65,6%▼ 5,8%
Tháng 273,8%72,6%▼ 1,6%
Tháng 377,3%72,0%▼ 6,9%
Tháng 474,6%72,5%▼ 2,8%
Tháng 575,1%72,4%▼ 3,6%
Tháng 680,3%80,8%▲ 0,5%
Tháng 777,7%81,3%▲ 4,6%
Tháng 870,9%––
Tháng 979,8%––
Tháng 1081,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,8%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%73,9%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 10.989 10.901 11.866 12.098 12.665 12.408 13.167 13.881 13.078 14.917 13.452 15.848
2025 12.682 12.211 13.564 13.619 14.531 13.914 14.714 14.399 13.535 14.963 12.607 15.645
2026 12.766 12.356 13.833 14.258 14.460 13.780 14.431
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,5% trong 1.963 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Louisville cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%84,1%▲ 0,2%
Tháng 284,5%84,7%▲ 0,2%
Tháng 386,3%77,9%▼ 9,7%
Tháng 483,2%84,2%▲ 1,3%
Tháng 579,9%83,8%▲ 4,9%
Tháng 677,3%77,7%▲ 0,4%
Tháng 777,8%78,5%▲ 0,9%
Tháng 884,5%––
Tháng 987,6%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%81,6%▼ 0,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:003,2phút · 1.278 chuyến ghi nhận · 1.256 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất49,5phút09:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận41.802Sân bay quốc tế Louisville

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,7%6,9 phút1.4181.446
06:0092,6%4,0 phút5.6245.728
07:0091,7%4,4 phút4.1974.255
08:0090,9%6,3 phút2.6112.645
09:0090,9%3,2 phút1.2561.278
10:0086,2%6,8 phút2.8632.909
11:0085,7%6,8 phút2.3222.376
12:0082,2%9,5 phút2.8002.850
13:0081,2%12,1 phút2.5812.620
14:0079,4%13,0 phút2.2082.259
15:0076,5%15,0 phút2.6302.676
16:0073,8%18,5 phút2.3342.396
17:0073,2%17,5 phút2.4982.557
18:0070,2%23,0 phút2.4372.494
19:0071,4%19,0 phút1.7181.792
20:0065,8%28,7 phút1.1681.219
21:0051,0%52,6 phút294299
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,4%10,4 phút6.1076.264
Thứ Ba85,9%8,1 phút5.5215.636
Thứ Tư86,8%6,9 phút5.5725.659
Thứ Năm81,9%12,0 phút6.1746.257
Thứ Sáu81,5%12,6 phút6.1276.224
Thứ Bảy83,3%11,8 phút5.2595.363
Chủ Nhật78,5%15,6 phút6.2016.399

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,1%13,2 phút3.0623.279
T284,6%9,7 phút3.0983.168
T382,0%12,4 phút3.8153.914
T483,7%9,5 phút4.0334.084
T581,9%10,8 phút4.3844.429
T677,5%17,5 phút4.0344.126
T778,2%15,4 phút4.0834.191
T884,5%10,0 phút2.0332.061
T987,6%7,2 phút1.9151.929
T1087,5%4,7 phút3.4773.489
T1186,2%7,2 phút3.5693.635
T1280,7%12,8 phút3.4583.497

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 33.910
  • Trễ trên 15 phút 16,9% 7.051
  • Bị huỷ 2,0% 841
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Louisville được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Louisville thải ra 1.215 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 14,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9776751.215
CO (Carbon monoxide)tấn2.1451.3201.479
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13175,0118
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn245622330
PM2.5 (Bụi mịn)tấn19,311,314,5
PM10 (Bụi)tấn20,011,614,8
Lead (Chì)kg57,220,528,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn330.884197.922—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…