ICAO KOWB

Hạt Owensboro Daviess (OWB)

Sân bay hạt Owensboro Daviess phục vụ 1.761 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 7,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11061060,0%
Tháng 296110▲ 14,6%
Tháng 3114125▲ 9,6%
Tháng 4100122▲ 22,0%
Tháng 5106120▲ 13,2%
Tháng 6110113▲ 2,7%
Tháng 7118127▲ 7,6%
Tháng 8118––
Tháng 9114––
Tháng 10121–đang tích luỹ
Tháng 11107––
Tháng 12120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)750823▲ 9,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.074981▼ 8,7%
Tháng 21.0491.188▲ 13,3%
Tháng 31.3581.633▲ 20,3%
Tháng 41.1941.625▲ 36,1%
Tháng 51.5791.995▲ 26,3%
Tháng 61.7521.824▲ 4,1%
Tháng 71.9051.761▼ 7,6%
Tháng 81.682––
Tháng 91.596––
Tháng 101.648–đang tích luỹ
Tháng 111.272––
Tháng 121.590––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.91111.007▲ 11,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0682.972▼ 3,1%
Tháng 22.8803.222▲ 11,9%
Tháng 33.3043.604▲ 9,1%
Tháng 42.9723.630▲ 22,1%
Tháng 53.1803.462▲ 8,9%
Tháng 62.9923.334▲ 11,4%
Tháng 73.4903.498▲ 0,2%
Tháng 83.428––
Tháng 93.308––
Tháng 103.406–đang tích luỹ
Tháng 112.790––
Tháng 123.270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.88623.722▲ 8,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,0%33,0%▼ 5,7%
Tháng 236,4%36,9%▲ 1,2%
Tháng 341,1%45,3%▲ 10,2%
Tháng 440,2%44,8%▲ 11,4%
Tháng 549,7%57,6%▲ 16,1%
Tháng 658,6%54,7%▼ 6,6%
Tháng 754,6%50,3%▼ 7,8%
Tháng 849,1%––
Tháng 948,2%––
Tháng 1048,4%–đang tích luỹ
Tháng 1145,6%––
Tháng 1248,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)45,1%46,1%▲ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 98 92 116 102 110 106 110 112 108 106 106 110
2025 106 96 114 100 106 110 118 118 114 121 107 120
2026 106 110 125 122 120 113 127
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Owensboro Daviess thải ra 12,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12,38,812,8
CO (Carbon monoxide)tấn83,673,180,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,40,991,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,97,98,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,51,41,7
PM10 (Bụi)tấn1,71,62,0
Lead (Chì)kg32,032,747,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4383.529—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…