ICAO KPAH

Vùng Barkley, Paducah (PAH)

Sân bay vùng Barkley phục vụ 4.016 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 77,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 111390▼ 20,4%
Tháng 296105▲ 9,4%
Tháng 3112128▲ 14,3%
Tháng 4104106▲ 1,9%
Tháng 5108116▲ 7,4%
Tháng 6111122▲ 9,9%
Tháng 7112126▲ 12,5%
Tháng 8108––
Tháng 9106––
Tháng 10116–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 12110––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)756793▲ 4,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8141.359▼ 25,1%
Tháng 21.6191.611▼ 0,5%
Tháng 32.1033.136▲ 49,1%
Tháng 42.1262.678▲ 26,0%
Tháng 52.2643.608▲ 59,4%
Tháng 62.4153.635▲ 50,5%
Tháng 72.2584.016▲ 77,9%
Tháng 82.240––
Tháng 92.251––
Tháng 103.052–đang tích luỹ
Tháng 112.570––
Tháng 121.994––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.59920.043▲ 37,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 63––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3622.628▼ 21,8%
Tháng 22.8523.500▲ 22,7%
Tháng 33.6326.636▲ 82,7%
Tháng 43.4725.300▲ 52,6%
Tháng 53.5025.998▲ 71,3%
Tháng 63.7296.100▲ 63,6%
Tháng 73.3046.300▲ 90,7%
Tháng 83.864––
Tháng 93.804––
Tháng 104.380–đang tích luỹ
Tháng 113.900––
Tháng 123.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.85336.462▲ 52,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 154,0%51,7%▼ 4,2%
Tháng 256,8%46,0%▼ 18,9%
Tháng 357,9%47,3%▼ 18,4%
Tháng 461,2%50,5%▼ 17,5%
Tháng 564,6%60,2%▼ 7,0%
Tháng 664,8%59,6%▼ 8,0%
Tháng 768,3%63,7%▼ 6,7%
Tháng 858,0%––
Tháng 959,2%––
Tháng 1069,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,9%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,1%54,1%▼ 11,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 97 99 113 104 112 106 106 103 95 114 104 112
2025 113 96 112 104 108 111 112 108 106 116 110 110
2026 90 105 128 106 116 122 126
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 24/2/2026 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare PAH–ORD → 316 552
Sân bay liên lục địa George Bush PAH–IAH → 289 994

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

89,5% trong 105 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Barkley cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 11/2019, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2018Chuyến khởi hành đúng giờ 2019So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–80,4%–
Tháng 4–81,3%–
Tháng 5–77,2%–
Tháng 6–63,1%–
Tháng 7–76,1%–
Tháng 8–80,5%–
Tháng 9–82,6%–
Tháng 10–86,2%–
Tháng 11–89,5%–
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 24/2/2026 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận302Sân bay vùng Barkley

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157157
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143144
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4444
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3838
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4646
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—3637
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4545

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6263
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,1% 236
  • Trễ trên 15 phút 21,5% 65
  • Bị huỷ 0,3% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Barkley thải ra 9,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn11,99,79,5
CO (Carbon monoxide)tấn85,460,962,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,41,11,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,07,75,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,91,51,7
PM10 (Bụi)tấn2,21,72,0
Lead (Chì)kg58,636,047,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7513.955—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…