ICAO KCGI

Vùng Cape Girardeau (CGI)

Sân bay vùng Cape Girardeau phục vụ 2.720 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 39,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11081080,0%
Tháng 298110▲ 12,2%
Tháng 3120114▼ 5,0%
Tháng 4103106▲ 2,9%
Tháng 5111118▲ 6,3%
Tháng 6112122▲ 8,9%
Tháng 7108128▲ 18,5%
Tháng 8106––
Tháng 9108––
Tháng 10112–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)760806▲ 6,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3011.813▲ 39,4%
Tháng 21.1121.806▲ 62,4%
Tháng 31.5792.170▲ 37,4%
Tháng 41.4092.133▲ 51,4%
Tháng 51.7932.608▲ 45,5%
Tháng 61.7192.605▲ 51,5%
Tháng 71.9522.720▲ 39,3%
Tháng 81.762––
Tháng 92.055––
Tháng 101.816–đang tích luỹ
Tháng 111.837––
Tháng 122.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.86515.855▲ 45,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0723.152▲ 2,6%
Tháng 22.8563.216▲ 12,6%
Tháng 33.4603.364▼ 2,8%
Tháng 43.0903.152▲ 2,0%
Tháng 53.2743.540▲ 8,1%
Tháng 63.0523.632▲ 19,0%
Tháng 73.1843.840▲ 20,6%
Tháng 83.040––
Tháng 93.526––
Tháng 103.318–đang tích luỹ
Tháng 113.712––
Tháng 123.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.98823.896▲ 8,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,4%57,5%▲ 35,8%
Tháng 238,9%56,2%▲ 44,2%
Tháng 345,6%64,5%▲ 41,4%
Tháng 445,6%67,7%▲ 48,4%
Tháng 554,8%73,7%▲ 34,5%
Tháng 656,3%71,7%▲ 27,3%
Tháng 761,3%70,8%▲ 15,5%
Tháng 858,0%––
Tháng 958,3%––
Tháng 1054,7%–đang tích luỹ
Tháng 1149,5%––
Tháng 1269,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)49,3%66,0%▲ 34,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 103 98 106 96 98 102 106 107 109 118 111 108
2025 108 98 120 103 111 112 108 106 108 112 117 116
2026 108 110 114 106 118 122 128
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Cape Girardeau thải ra 5,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn15,410,65,9
CO (Carbon monoxide)tấn10882,992,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,61,20,74
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,97,34,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,81,71,7
PM10 (Bụi)tấn2,02,02,1
Lead (Chì)kg53,955,483,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1395.439—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…