ICAO KMWA

Veterans Airport of Southern Illinois, Marion (MWA)

Veterans Airport of Southern Illinois phục vụ 1.638 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 25,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1101107▲ 5,9%
Tháng 294108▲ 14,9%
Tháng 3108124▲ 14,8%
Tháng 4104108▲ 3,8%
Tháng 5112121▲ 8,0%
Tháng 6106109▲ 2,8%
Tháng 7112116▲ 3,6%
Tháng 8108––
Tháng 9108––
Tháng 10114–đang tích luỹ
Tháng 11106––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)737793▲ 7,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6671.534▼ 8,0%
Tháng 21.3781.672▲ 21,3%
Tháng 32.0501.946▼ 5,1%
Tháng 41.9101.965▲ 2,9%
Tháng 52.5042.498▼ 0,2%
Tháng 62.0881.843▼ 11,7%
Tháng 72.2041.638▼ 25,7%
Tháng 82.112––
Tháng 92.596––
Tháng 102.890–đang tích luỹ
Tháng 112.254––
Tháng 122.113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.80113.096▼ 5,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–4–
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 101––
Tháng 11–––
Tháng 12–3–

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9742.982▲ 0,3%
Tháng 22.8203.156▲ 11,9%
Tháng 33.4903.620▲ 3,7%
Tháng 43.1203.044▼ 2,4%
Tháng 53.9844.094▲ 2,8%
Tháng 63.1803.164▼ 0,5%
Tháng 73.2443.102▼ 4,4%
Tháng 83.240––
Tháng 93.864––
Tháng 104.020–đang tích luỹ
Tháng 113.472––
Tháng 123.336––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.81223.162▲ 1,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,1%51,4%▼ 8,2%
Tháng 248,9%53,0%▲ 8,4%
Tháng 358,7%53,8%▼ 8,5%
Tháng 461,2%64,6%▲ 5,4%
Tháng 562,9%61,0%▼ 2,9%
Tháng 665,7%58,2%▼ 11,3%
Tháng 767,9%52,8%▼ 22,3%
Tháng 865,2%––
Tháng 967,2%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1164,9%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,2%56,4%▼ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 100 102 107 103 112 102 108 108 116 110 109 115
2025 101 94 108 104 112 106 112 108 108 114 106 116
2026 107 108 124 108 121 109 116
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 306 chuyến bay đi và đến tại Veterans Airport of Southern Illinois trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026788
30/8/20261095
29/8/20261188
28/8/20261478
27/8/20261369
26/8/20261659
25/8/20261753
24/8/20261455
23/8/2026347
22/8/2026153
21/8/2026570
20/8/2026377
19/8/20261086
18/8/20261986
17/8/2026675
16/8/2026988
15/8/20261887
14/8/20261274
13/8/20261268
12/8/20261065
11/8/2026869
10/8/20261970
9/8/2026862
8/8/2026558
7/8/2026656
6/8/20269
5/8/202614
4/8/20269
3/8/202611
2/8/20264

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Veterans Airport of Southern Illinois thải ra 3,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn6,93,63,6
CO (Carbon monoxide)tấn18180,9105
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,00,570,63
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,47,65,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,01,52,0
PM10 (Bụi)tấn3,51,62,3
Lead (Chì)kg10329,059,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1793.659—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…