UA1134

UA1134 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Denver – Minneapolis. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12526▲ 4,0%
Tháng 22328▲ 21,7%
Tháng 3770,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62924▼ 17,2%
Tháng 722––
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)175146▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%60,9%▼ 8,7%
Tháng 273,9%85,2%▲ 15,3%
Tháng 342,9%71,4%▲ 66,7%
Tháng 483,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 558,1%87,1%▲ 50,0%
Tháng 689,7%66,7%▼ 25,6%
Tháng 772,7%––
Tháng 881,0%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1091,7%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)69,1%78,5%▲ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 544
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 24/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MSP86 81,4%
  2. SJC–DEN53 98,1%
  3. BOS–ORD52 84,6%
  4. ATL–EWR50 80,0%
  5. RDU–EWR37 72,2%
  6. CHS–IAD37 67,7%
  7. SFO–PDX35 88,6%
  8. DEN–DAY35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.092 17,4 phút 81,4% 86
SJC DEN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Denver 1.522 2,7 phút 98,1% 53
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 6,8 phút 84,6% 52
ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.199 6,6 phút 80,0% 50
RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty 670 13,2 phút 72,2% 37
CHS IAD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Washington Dulles 712 25,4 phút 67,7% 37
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 8,9 phút 88,6% 35
DEN DAY Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dayton 1.742 21,5 phút 68,6% 35
SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco 598 12,1 phút 75,0% 32
SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando 3.929 1,7 phút 84,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 34 85,3% 1
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 25 24 66,7% 1
tháng 2/2025 23 23 73,9% 0
tháng 3/2025 7 7 42,9% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 22 22 72,7% 0
tháng 8/2025 21 21 81,0% 0
tháng 9/2025 21 21 81,0% 0
tháng 10/2025 24 24 91,7% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 29 29 93,1% 0
tháng 1/2026 26 23 60,9% 3
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 7 7 71,4% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 24 24 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…