UA275
UA275 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 451 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 451 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 3/202628▼ 41,7%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 48 | 28 | ▼ 41,7% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 19 | – | – |
| Tháng 6 | 21 | – | – |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 101 | 82 | ▼ 18,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | 53,9% | ▼ 41,0% |
| Tháng 2 | 89,3% | 85,7% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 91,7% | 100,0% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 82,8% | – | – |
| Tháng 5 | 70,6% | – | – |
| Tháng 6 | 85,7% | – | – |
| Tháng 7 | 85,3% | – | – |
| Tháng 8 | 78,1% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 90,8% | 79,9% | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 446
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 2,2 phút | 90,3% | 64 |
| DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | 2,2 phút | 91,2% | 57 |
| ORD RAP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Rapid City | 1.251 | 14,7 phút | 75,9% | 54 |
| SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.006 | 29,7 phút | 62,2% | 37 |
| FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.717 | 34,1 phút | 81,1% | 37 |
| GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare | 220 | -3,4 phút | 91,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 19 | 17 | 70,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |