ICAO KGRR

Gerald R. Ford, Grand Rapids (GRR)

Sân bay quốc tế Gerald R. Ford phục vụ 389.083 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3493.374▲ 0,7%
Tháng 23.1573.316▲ 5,0%
Tháng 33.8113.836▲ 0,7%
Tháng 43.5454.052▲ 14,3%
Tháng 53.6304.000▲ 10,2%
Tháng 64.0783.851▼ 5,6%
Tháng 74.2484.065▼ 4,3%
Tháng 83.941––
Tháng 93.683––
Tháng 104.020–đang tích luỹ
Tháng 113.632––
Tháng 123.816––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.81826.494▲ 2,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1304.874295.530▼ 3,1%
Tháng 2319.221331.805▲ 3,9%
Tháng 3385.584371.145▼ 3,7%
Tháng 4336.203354.793▲ 5,5%
Tháng 5341.787345.165▲ 1,0%
Tháng 6390.962370.491▼ 5,2%
Tháng 7411.900389.083▼ 5,5%
Tháng 8380.288––
Tháng 9340.367––
Tháng 10378.894–đang tích luỹ
Tháng 11315.580––
Tháng 12358.205––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.490.5312.458.012▼ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5591.509▼ 3,2%
Tháng 21.5861.672▲ 5,4%
Tháng 31.6561.769▲ 6,8%
Tháng 41.8471.892▲ 2,5%
Tháng 51.9061.816▼ 4,7%
Tháng 61.7651.853▲ 5,0%
Tháng 71.9742.023▲ 2,5%
Tháng 81.966––
Tháng 91.871––
Tháng 102.081–đang tích luỹ
Tháng 111.797––
Tháng 121.708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.29312.535▲ 2,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1405.136389.961▼ 3,7%
Tháng 2388.878394.573▲ 1,5%
Tháng 3469.363456.883▼ 2,7%
Tháng 4421.337464.011▲ 10,1%
Tháng 5410.632437.329▲ 6,5%
Tháng 6469.140438.152▼ 6,6%
Tháng 7498.525457.463▼ 8,2%
Tháng 8452.216––
Tháng 9420.650––
Tháng 10469.715–đang tích luỹ
Tháng 11410.431––
Tháng 12448.122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.063.0113.038.372▼ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.348––
Tháng 2–3.313–
Tháng 33.810––
Tháng 4–4.051–
Tháng 5–––
Tháng 64.0763.848▼ 5,6%
Tháng 74.245––
Tháng 83.935––
Tháng 93.682––
Tháng 104.018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–3–
Tháng 31––
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 73––
Tháng 86––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1304.866––
Tháng 2–331.725–
Tháng 3385.530––
Tháng 4–354.740–
Tháng 5–––
Tháng 6390.818370.221▼ 5,3%
Tháng 7411.835––
Tháng 8380.193––
Tháng 9340.292––
Tháng 10378.890–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18––
Tháng 2–80–
Tháng 354––
Tháng 4–53–
Tháng 5–––
Tháng 6144270▲ 87,5%
Tháng 765––
Tháng 895––
Tháng 975––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1405.122––
Tháng 2–394.360–
Tháng 3469.298––
Tháng 4–463.935–
Tháng 5–––
Tháng 6468.950437.730▼ 6,7%
Tháng 7498.315––
Tháng 8451.921––
Tháng 9420.574––
Tháng 10469.687–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114––
Tháng 2–213–
Tháng 365––
Tháng 4–76–
Tháng 5–––
Tháng 6190422▲ 122,1%
Tháng 7210––
Tháng 8295––
Tháng 976––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,3%75,8%▲ 0,7%
Tháng 282,1%84,1%▲ 2,4%
Tháng 382,2%81,2%▼ 1,1%
Tháng 479,8%76,5%▼ 4,2%
Tháng 583,2%78,9%▼ 5,2%
Tháng 683,3%84,6%▲ 1,5%
Tháng 782,6%85,1%▲ 2,9%
Tháng 884,1%––
Tháng 980,9%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1279,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%80,9%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.240 3.372 3.859 3.498 3.502 3.668 3.688 3.614 3.443 3.556 3.294 3.579
2025 3.349 3.157 3.811 3.545 3.630 4.078 4.248 3.941 3.683 4.020 3.632 3.816
2026 3.374 3.316 3.836 4.052 4.000 3.851 4.065
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,3% trong 1.623 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Gerald R. Ford cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%73,7%▼ 12,4%
Tháng 280,9%80,4%▼ 0,6%
Tháng 385,1%77,6%▼ 8,8%
Tháng 486,1%82,5%▼ 4,1%
Tháng 584,4%84,9%▲ 0,7%
Tháng 678,6%79,2%▲ 0,8%
Tháng 776,0%76,3%▲ 0,4%
Tháng 881,5%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1085,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1268,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%79,2%▼ 3,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:005,8phút · 1.391 chuyến ghi nhận · 1.377 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất19,9phút09:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận33.790Sân bay quốc tế Gerald R. Ford

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,0%9,9 phút9671.001
06:0091,1%6,8 phút4.8184.907
07:0087,4%12,4 phút3.4233.470
08:0088,8%6,1 phút2.0652.081
09:0085,6%5,8 phút1.3771.391
10:0082,6%9,5 phút1.1011.113
11:0085,0%10,9 phút1.5271.537
12:0082,6%10,6 phút3.0473.082
13:0078,9%14,5 phút2.0142.058
14:0070,4%22,2 phút2.0332.054
15:0076,4%17,6 phút2.5162.552
16:0074,7%16,9 phút2.0492.085
17:0073,6%19,0 phút1.9732.023
18:0074,8%15,9 phút1.7671.797
19:0070,9%25,6 phút1.7031.738
20:0072,2%14,9 phút607620
21:0066,0%23,3 phút209214
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,6%15,7 phút4.9905.101
Thứ Ba83,5%10,4 phút4.3084.374
Thứ Tư84,2%9,8 phút4.4284.481
Thứ Năm80,9%13,6 phút4.9825.050
Thứ Sáu79,6%14,2 phút5.0195.083
Thứ Bảy81,6%12,5 phút4.4384.514
Chủ Nhật79,8%16,1 phút5.0975.187

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T178,8%18,6 phút2.6592.727
T280,7%12,5 phút2.5752.611
T381,2%16,4 phút3.2143.283
T484,2%9,0 phút3.1393.181
T584,7%9,0 phút3.2223.256
T678,9%15,6 phút3.2353.288
T776,2%20,3 phút3.2693.365
T881,5%13,2 phút1.5511.567
T987,4%6,7 phút1.4941.504
T1087,2%5,4 phút2.7222.733
T1184,6%8,7 phút3.0243.077
T1274,9%20,3 phút3.1583.198

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,1% 27.058
  • Trễ trên 15 phút 18,4% 6.204
  • Bị huỷ 1,6% 528
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Gerald R. Ford thải ra 142 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10765,4142
CO (Carbon monoxide)tấn431178270
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn17,28,117,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn37,832,926,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,02,75,0
PM10 (Bụi)tấn6,73,05,5
Lead (Chì)kg10254,876,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn40.66723.780—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…