Republic Airways có 2.002.539 lượt khách trong tháng 5/2026, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
2.002.539 tháng 5/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2005 tháng 11/2010 tháng 1/2016 tháng 3/2021 tháng 5/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Tấn hàng hoá
246 tháng 4/2018
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2005 tháng 3/2006 tháng 10/2006 tháng 3/2008 tháng 4/2018
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
6 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2005 tháng 11/2010 tháng 2/2016 tháng 4/2021 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,0phút · 56.202 lượt ghi nhận · 54.878 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,3phút06:00 ↔ 20:00
Lượt bay ghi nhận635.705Republic Airways
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
18,39,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
56.20228.1010
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
24
27
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
05:00
92,8%
2,2 phút
7.980
8.143
06:00
93,3%
1,0 phút
54.878
56.202
07:00
92,0%
1,3 phút
34.097
34.752
08:00
91,2%
1,0 phút
44.135
44.925
09:00
89,9%
2,2 phút
35.153
35.757
10:00
88,8%
3,1 phút
42.699
43.390
11:00
87,0%
4,7 phút
42.463
43.199
12:00
85,8%
5,7 phút
42.219
42.960
13:00
83,8%
7,9 phút
36.296
37.124
14:00
81,7%
9,5 phút
42.008
43.181
15:00
80,3%
11,6 phút
37.110
38.419
16:00
78,8%
13,2 phút
32.821
34.098
17:00
76,0%
16,0 phút
47.805
50.127
18:00
75,9%
15,8 phút
32.284
34.167
19:00
75,0%
16,9 phút
34.792
36.740
20:00
73,1%
18,3 phút
21.154
22.540
21:00
76,0%
15,4 phút
19.175
20.446
22:00
77,0%
15,8 phút
8.806
9.317
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
190
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,35,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
95.82947.9150
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
83,9%
8,3 phút
91.173
95.829
Thứ Ba
85,7%
5,9 phút
91.391
93.800
Thứ Tư
85,6%
6,3 phút
89.924
92.350
Thứ Năm
82,3%
9,6 phút
90.236
92.860
Thứ Sáu
82,3%
9,6 phút
91.901
94.031
Thứ Bảy
85,7%
7,3 phút
74.705
76.088
Chủ Nhật
82,3%
10,3 phút
86.736
90.747
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
19,19,60,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
60.52830.2640
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
85,7%
5,6 phút
53.825
57.361
th2
83,8%
7,3 phút
50.117
52.902
th3
82,0%
10,2 phút
58.347
60.528
th4
85,7%
5,8 phút
58.822
59.392
th5
83,8%
8,6 phút
59.018
60.203
th6
80,8%
13,4 phút
57.323
59.690
th7
76,2%
19,1 phút
27.652
30.378
th8
84,9%
7,6 phút
29.418
29.939
th9
88,9%
3,0 phút
53.225
53.703
th10
87,7%
3,9 phút
56.909
57.484
th11
85,5%
6,2 phút
55.052
56.646
th12
79,3%
12,4 phút
56.358
57.479
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ81,3%517.120
Trễ trên 15 phút15,6%98.946
Bị huỷ3,1%19.639
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.