UA231

UA231 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Denver – Louisville. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 86,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13145▲ 45,2%
Tháng 24431▼ 29,5%
Tháng 35331▼ 41,5%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531––
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)158136▼ 13,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%81,4%▼ 12,6%
Tháng 286,1%86,2%▲ 0,2%
Tháng 379,3%96,8%▲ 22,1%
Tháng 496,7%89,7%▼ 7,3%
Tháng 583,9%––
Tháng 682,8%––
Tháng 789,7%––
Tháng 879,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)88,8%88,5%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 629
  • Bị huỷ 2,0% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 29/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SDF139 79,0%
  2. ABQ–IAH53 86,3%
  3. AUS–ORD53 96,2%
  4. SNA–DEN37 91,9%
  5. DCA–ORD37 94,3%
  6. BUR–SFO37 80,6%
  7. ATL–EWR35 87,9%
  8. BDL–DEN32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN SDF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Louisville 1.644 12,6 phút 79,0% 139
ABQ IAH Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay liên lục địa George Bush 1.196 5,2 phút 86,3% 53
AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare 1.574 6,1 phút 96,2% 53
SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver 1.360 -1,0 phút 91,9% 37
DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare 983 -2,0 phút 94,3% 37
BUR SFO Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế San Francisco 525 15,6 phút 80,6% 37
ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.199 7,2 phút 87,9% 35
BDL DEN Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Denver 2.683 1,1 phút 90,6% 32
BNA EWR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.201 -0,5 phút 96,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 60,0% 0
tháng 11/2024 30 29 82,8% 1
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 44 43 86,1% 1
tháng 3/2025 53 53 79,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 31 29 89,7% 2
tháng 8/2025 44 43 79,1% 1
tháng 9/2025 54 54 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 45 43 81,4% 2
tháng 2/2026 31 29 86,2% 2
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…