NK2003
NK2003 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 181 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 11/2025, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,2%trên 181 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 11/202518▲ 80,0%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 19 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | 19 | – |
| Tháng 9 | – | 3 | – |
| Tháng 10 | – | 1 | – |
| Tháng 11 | 10 | 18 | ▲ 80,0% |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 80,0% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 57,1% | – |
| Tháng 6 | – | 57,9% | – |
| Tháng 7 | – | 66,7% | – |
| Tháng 8 | – | 84,2% | – |
| Tháng 9 | – | 66,7% | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | 10,0% | 77,8% | ▲ 677,8% |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 1 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 179
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 19/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 29,7 phút | 57,1% | 49 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 15,3 phút | 80,0% | 46 |
| MSY FLL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.083 | 16,6 phút | 60,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 10,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 0 | — | 1 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |