UA2241
UA2241 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Cleveland. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 264,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 41 | 39 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 4 | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
| Tháng 5 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 17 | 62 | ▲ 264,7% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 229 | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 76,9% | ▼ 17,2% |
| Tháng 2 | 82,9% | 87,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 85,3% | 87,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 93,3% | 87,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 74,2% | 88,0% | ▲ 18,6% |
| Tháng 6 | 42,9% | 75,0% | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 63,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 80,9% | ▲ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 689
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD CLE Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 463 | 12,5 phút | 81,5% | 181 |
| IAD SEA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.702 | 14,0 phút | 87,5% | 72 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 46,5 phút | 36,1% | 37 |
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | -1,6 phút | 91,2% | 37 |
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 11,6 phút | 67,7% | 35 |
| EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.199 | 36,3 phút | 54,3% | 35 |
| IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.384 | 10,3 phút | 69,7% | 34 |
| PSC DEN Sân bay Tri Cities – Sân bay quốc tế Denver | 1.370 | 2,3 phút | 90,6% | 32 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | -5,9 phút | 100,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 42,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 15 | 66,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 63,9% | 1 |