UA2289
UA2289 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Newark – Austin. Trong 827 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 827 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202627▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 64 | ▲ 128,6% |
| Tháng 2 | 20 | 38 | ▲ 90,0% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 32 | 37 | ▲ 15,6% |
| Tháng 6 | 12 | 47 | ▲ 291,7% |
| Tháng 7 | 54 | 27 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 41 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 274 | ▲ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 86,9% | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 80,0% | 86,5% | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 82,1% | 83,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 76,7% | 90,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 75,9% | 89,2% | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 83,3% | 85,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 75,0% | 64,0% | ▼ 14,7% |
| Tháng 8 | 80,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 92,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 83,6% | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 811
- Bị huỷ 1,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR AUS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.416 | 19,4 phút | 77,8% | 370 |
| RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 670 | 11,1 phút | 88,3% | 115 |
| AUS IAH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay liên lục địa George Bush | 225 | 7,3 phút | 78,0% | 59 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 25,0 phút | 51,9% | 53 |
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | -1,0 phút | 90,0% | 50 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 3,0 phút | 80,6% | 36 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 10,8 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 63,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 29 | 75,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 52 | 75,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 42 | 41 | 80,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 41 | 40 | 92,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 81 | 79 | 76,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 64 | 61 | 86,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 38 | 37 | 86,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 64,0% | 2 |