UA1287

UA1287 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – Atlanta. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12857▲ 103,6%
Tháng 22639▲ 50,0%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 42859▲ 110,7%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205339▲ 65,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%73,6%▼ 6,4%
Tháng 280,8%73,0%▼ 9,7%
Tháng 390,3%65,5%▼ 27,5%
Tháng 460,7%91,5%▲ 50,8%
Tháng 553,3%80,5%▲ 50,9%
Tháng 680,0%62,8%▼ 21,6%
Tháng 767,7%42,3%▼ 37,5%
Tháng 867,7%––
Tháng 968,6%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1167,2%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,1%69,9%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 603–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114▲ 1.300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 781
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ATL375 64,6%
  2. LAS–DEN119 81,5%
  3. BZN–EWR89 71,9%
  4. SLC–EWR72 84,1%
  5. TPA–EWR56 80,4%
  6. PHX–EWR30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 93,3% 0
tháng 11/2024 22 22 77,3% 0
tháng 12/2024 30 30 86,7% 0
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 26 26 80,8% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 28 28 60,7% 0
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 36 35 68,6% 1
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 58 58 67,2% 0
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 57 53 73,6% 4
tháng 2/2026 39 37 73,0% 2
tháng 3/2026 58 58 65,5% 0
tháng 4/2026 59 59 91,5% 0
tháng 5/2026 42 41 80,5% 1
tháng 6/2026 54 51 62,8% 3
tháng 7/2026 30 26 42,3% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…