UA1012

UA1012 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Newark – Atlanta. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43025▼ 16,7%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 826––
Tháng 919––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)226206▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%74,2%▼ 14,4%
Tháng 297,7%84,6%▼ 13,4%
Tháng 382,9%93,3%▲ 12,6%
Tháng 480,0%96,0%▲ 20,0%
Tháng 562,5%93,6%▲ 49,7%
Tháng 6100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 760,0%86,7%▲ 44,5%
Tháng 876,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%89,3%▲ 9,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 630
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–ATL85 92,8%
  2. IAD–TPA63 77,8%
  3. IAH–OKC51 100,0%
  4. EWR–RSW49 68,1%
  5. MIA–SFO40 76,9%
  6. SFO–MSP37 83,8%
  7. LAX–IAH37 94,4%
  8. ORD–BNA31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.199 -1,6 phút 92,8% 85
IAD TPA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Tampa 1.307 12,0 phút 77,8% 63
IAH OKC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay OKC Will Rogers World 637 -7,4 phút 100,0% 51
EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.722 43,4 phút 68,1% 49
MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco 4.154 14,2 phút 76,9% 40
SFO MSP Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.551 -2,2 phút 83,8% 37
LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush 2.215 1,9 phút 94,4% 37
ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville 660 -3,2 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 89,5% 1
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 30 63,3% 1
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 44 44 97,7% 0
tháng 3/2025 36 35 82,9% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 25 24 62,5% 1
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 30 30 60,0% 0
tháng 8/2025 26 26 76,9% 0
tháng 9/2025 19 19 100,0% 0
tháng 10/2025 29 29 100,0% 0
tháng 11/2025 22 21 85,7% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 25 25 96,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 29 29 96,6% 0
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…