ICAO KOKC

OKC Will Rogers World, Oklahoma City (OKC)

Sân bay OKC Will Rogers World phục vụ 456.290 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8383.714▼ 3,2%
Tháng 23.6613.800▲ 3,8%
Tháng 34.4534.593▲ 3,1%
Tháng 44.3704.474▲ 2,4%
Tháng 54.7614.895▲ 2,8%
Tháng 64.8174.929▲ 2,3%
Tháng 74.9984.983▼ 0,3%
Tháng 84.621––
Tháng 94.414––
Tháng 104.804–đang tích luỹ
Tháng 114.436––
Tháng 124.508––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.89831.388▲ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1301.282283.367▼ 5,9%
Tháng 2279.011298.332▲ 6,9%
Tháng 3359.704368.031▲ 2,3%
Tháng 4360.596357.971▼ 0,7%
Tháng 5428.698448.146▲ 4,5%
Tháng 6447.281455.287▲ 1,8%
Tháng 7453.882456.290▲ 0,5%
Tháng 8408.583––
Tháng 9397.242––
Tháng 10427.513–đang tích luỹ
Tháng 11358.473––
Tháng 12371.077––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.630.4542.667.424▲ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6162.514▼ 3,9%
Tháng 22.3052.527▲ 9,6%
Tháng 32.8752.750▼ 4,3%
Tháng 42.8582.953▲ 3,3%
Tháng 52.7023.135▲ 16,0%
Tháng 62.7353.142▲ 14,9%
Tháng 73.1033.169▲ 2,1%
Tháng 83.182––
Tháng 92.896––
Tháng 103.180–đang tích luỹ
Tháng 112.700––
Tháng 123.019––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.19520.190▲ 5,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1417.646406.176▼ 2,7%
Tháng 2402.202424.219▲ 5,5%
Tháng 3492.471514.783▲ 4,5%
Tháng 4478.439510.202▲ 6,6%
Tháng 5513.078564.393▲ 10,0%
Tháng 6538.667566.595▲ 5,2%
Tháng 7573.715553.799▼ 3,5%
Tháng 8522.154––
Tháng 9489.849––
Tháng 10541.273–đang tích luỹ
Tháng 11502.975––
Tháng 12512.291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.416.2183.540.167▲ 3,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 4.977
  • Quốc tế 0,1% 6

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3.705–
Tháng 23.6603.789▲ 3,5%
Tháng 34.4524.585▲ 3,0%
Tháng 44.3684.472▲ 2,4%
Tháng 54.7584.888▲ 2,7%
Tháng 6–4.925–
Tháng 74.9954.977▼ 0,4%
Tháng 84.618––
Tháng 94.410––
Tháng 104.802–đang tích luỹ
Tháng 114.425––
Tháng 124.500––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2111▲ 1.000,0%
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 4220,0%
Tháng 537▲ 133,3%
Tháng 6–4–
Tháng 736▲ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 94––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 128––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–282.558–
Tháng 2278.948297.410▲ 6,6%
Tháng 3359.533367.242▲ 2,1%
Tháng 4360.359357.834▼ 0,7%
Tháng 5428.235447.111▲ 4,4%
Tháng 6–454.588–
Tháng 7453.743455.584▲ 0,4%
Tháng 8408.079––
Tháng 9397.048––
Tháng 10427.301–đang tích luỹ
Tháng 11357.443––
Tháng 12370.209––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–809–
Tháng 263922▲ 1.363,5%
Tháng 3171789▲ 361,4%
Tháng 4237137▼ 42,2%
Tháng 54631.035▲ 123,5%
Tháng 6–699–
Tháng 7139706▲ 407,9%
Tháng 8504––
Tháng 9194––
Tháng 10212–đang tích luỹ
Tháng 111.030––
Tháng 12868––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–404.584–
Tháng 2402.130422.542▲ 5,1%
Tháng 3492.299513.335▲ 4,3%
Tháng 4478.188509.858▲ 6,6%
Tháng 5512.562563.066▲ 9,9%
Tháng 6–565.786–
Tháng 7573.563552.925▼ 3,6%
Tháng 8521.537––
Tháng 9489.628––
Tháng 10541.017–đang tích luỹ
Tháng 11501.443––
Tháng 12510.843––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.592–
Tháng 2721.677▲ 2.229,2%
Tháng 31721.448▲ 741,9%
Tháng 4251344▲ 37,1%
Tháng 55161.327▲ 157,2%
Tháng 6–809–
Tháng 7152874▲ 475,0%
Tháng 8617––
Tháng 9221––
Tháng 10256–đang tích luỹ
Tháng 111.532––
Tháng 121.448––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,1%69,8%▼ 3,3%
Tháng 269,4%70,3%▲ 1,4%
Tháng 373,0%71,5%▼ 2,1%
Tháng 475,4%70,2%▼ 6,9%
Tháng 583,6%79,4%▼ 5,0%
Tháng 683,0%80,4%▼ 3,2%
Tháng 779,1%82,4%▲ 4,1%
Tháng 878,2%––
Tháng 981,1%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,3%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%74,8%▼ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.862 3.801 4.157 4.216 4.452 4.522 4.590 4.463 4.410 4.702 4.343 4.348
2025 3.838 3.661 4.453 4.370 4.761 4.817 4.998 4.621 4.414 4.804 4.436 4.508
2026 3.714 3.800 4.593 4.474 4.895 4.929 4.983
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

76,9% trong 2.123 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay OKC Will Rogers World cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%87,0%▲ 1,2%
Tháng 283,1%87,2%▲ 4,9%
Tháng 387,2%80,7%▼ 7,5%
Tháng 482,5%84,1%▲ 2,0%
Tháng 580,2%78,2%▼ 2,5%
Tháng 672,3%77,4%▲ 7,1%
Tháng 778,8%76,9%▼ 2,4%
Tháng 882,2%––
Tháng 987,6%––
Tháng 1084,7%–đang tích luỹ
Tháng 1183,2%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%81,7%▲ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:004,0phút · 2.879 chuyến ghi nhận · 2.827 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất23,5phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận43.109Sân bay OKC Will Rogers World

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,2%4,0 phút2.8272.879
06:0091,9%5,9 phút4.5114.605
07:0091,4%4,4 phút4.9755.041
08:0088,9%8,0 phút2.5842.614
09:0085,9%7,6 phút1.7361.756
10:0083,5%9,8 phút1.7991.831
11:0085,0%7,3 phút2.6782.729
12:0081,4%9,7 phút2.1002.130
13:0080,5%11,4 phút3.1493.177
14:0079,4%10,9 phút3.0583.103
15:0076,0%16,2 phút1.8431.859
16:0073,6%19,6 phút2.0552.106
17:0071,2%23,0 phút3.0833.165
18:0076,3%14,3 phút2.7552.800
19:0067,3%23,1 phút1.7691.794
20:0068,4%17,9 phút1.2951.318
21:0059,5%27,5 phút200202
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,2%12,4 phút6.3726.476
Thứ Ba84,7%8,0 phút5.7915.882
Thứ Tư84,0%9,1 phút5.8235.881
Thứ Năm81,9%11,1 phút6.3306.407
Thứ Sáu82,3%11,7 phút6.3356.440
Thứ Bảy82,9%11,7 phút5.3835.514
Chủ Nhật80,6%13,3 phút6.3836.509

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,5%7,5 phút3.2773.459
T285,2%9,5 phút3.2673.329
T384,0%10,5 phút3.9864.054
T483,3%9,7 phút3.8843.936
T579,2%12,6 phút4.1954.247
T674,8%20,2 phút4.2784.341
T777,9%16,8 phút4.4294.521
T882,2%9,8 phút2.0632.092
T987,6%6,4 phút1.9341.946
T1086,4%6,6 phút3.4213.429
T1185,0%7,1 phút3.7963.844
T1282,9%10,3 phút3.8873.911

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 34.971
  • Trễ trên 15 phút 17,3% 7.446
  • Bị huỷ 1,6% 692
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay OKC Will Rogers World thải ra 270 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 11,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn344276270
CO (Carbon monoxide)tấn746381428
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn43,027,830,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14312586,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn18,213,811,2
PM10 (Bụi)tấn19,014,311,7
Lead (Chì)kg67,633,440,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn57.26952.875—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…