ICAO KSWO

Vùng Stillwater (SWO)

Sân bay vùng Stillwater phục vụ 4.720 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 11,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1147126▼ 14,3%
Tháng 2118135▲ 14,4%
Tháng 3135124▼ 8,1%
Tháng 4122114▼ 6,6%
Tháng 5124130▲ 4,8%
Tháng 6118121▲ 2,5%
Tháng 7118124▲ 5,1%
Tháng 8128––
Tháng 9123––
Tháng 10138–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 12129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)882874▼ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5343.953▼ 28,6%
Tháng 24.4734.326▼ 3,3%
Tháng 35.3624.810▼ 10,3%
Tháng 44.9224.424▼ 10,1%
Tháng 55.7184.953▼ 13,4%
Tháng 65.4364.597▼ 15,4%
Tháng 75.3154.720▼ 11,2%
Tháng 85.345––
Tháng 95.335––
Tháng 106.691–đang tích luỹ
Tháng 115.696––
Tháng 124.717––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.76031.783▼ 13,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–0–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 95––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.5448.552▼ 18,9%
Tháng 27.8829.167▲ 16,3%
Tháng 39.5819.287▼ 3,1%
Tháng 47.9308.135▲ 2,6%
Tháng 58.0609.036▲ 12,1%
Tháng 67.6707.937▲ 3,5%
Tháng 77.6708.060▲ 5,1%
Tháng 88.562––
Tháng 98.863––
Tháng 109.849–đang tích luỹ
Tháng 119.569––
Tháng 128.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)59.33760.174▲ 1,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 152,5%46,2%▼ 11,9%
Tháng 256,7%47,2%▼ 16,8%
Tháng 356,0%51,8%▼ 7,5%
Tháng 462,1%54,4%▼ 12,4%
Tháng 570,9%54,8%▼ 22,7%
Tháng 670,9%57,9%▼ 18,3%
Tháng 769,3%58,6%▼ 15,5%
Tháng 862,4%––
Tháng 960,2%––
Tháng 1067,9%–đang tích luỹ
Tháng 1159,5%––
Tháng 1253,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)62,6%53,0%▼ 15,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 130 120 134 120 128 120 128 124 126 129 131 130
2025 147 118 135 122 124 118 118 128 123 138 128 129
2026 126 135 124 114 130 121 124
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth SWO–DFW → 2.626 363

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0011,3phút · 539 chuyến ghi nhận · 519 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,9phút14:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận1.313Sân bay vùng Stillwater

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5661
06:0090,4%13,3 phút573596
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0077,3%11,3 phút519539
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112116
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—181188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—176187
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—179188
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—177186
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—181188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—111124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—106112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—118124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—113120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—120124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—116120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—114118
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—120123

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,7% 1.059
  • Trễ trên 15 phút 15,4% 202
  • Bị huỷ 4,0% 52
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Stillwater thải ra 18,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn22,022,618,5
CO (Carbon monoxide)tấn181164208
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,52,42,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14,115,411,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,73,74,0
PM10 (Bụi)tấn4,44,45,0
Lead (Chì)kg145113183
CO₂ (Carbon dioxide)tấn8449.399—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…