Tulsa (TUL)

TUL / KTUL

Chính thức · tháng 5/2026

321.413

Sân bay quốc tế Tulsa đón 321.413 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

Nội địa / Quốc tế

tháng 5/2026
  • Nội địa 99,4% 319.628
  • Quốc tế 0,6% 1.785
So với 2019 +13,3% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng lượt khách tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 321.413 +5,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 251.825 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 272.947 +3,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 207.347 +7,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 201.100 −6,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 257.591 −6,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 258.387 −2,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 311.523 +2,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 278.921 +1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 286.036 +1,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 321.546 +1,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 325.132 −1,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 305.923 −4,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 246.060 −8,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 263.587 +0,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 193.163 −10,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 213.883 +0,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 276.688 +7,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 265.892 −2,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 304.404 −1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 274.797 +0,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 281.821 +3,7% US BTS T-100
tháng 7/2024 317.328 +4,1% US BTS T-100
tháng 6/2024 329.736 +4,8% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,8phút · 2.260 lượt ghi nhận · 2.222 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,7phút05:00 ↔ 19:00
Lượt bay ghi nhận33.185Sân bay quốc tế Tulsa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 93,6% · 2.260 lượt ghi nhận · 2.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,6% · 3.762 lượt ghi nhận · 3.707 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 90,3% · 3.171 lượt ghi nhận · 3.126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 90,0% · 2.227 lượt ghi nhận · 2.206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 87,0% · 1.746 lượt ghi nhận · 1.724 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 86,1% · 1.958 lượt ghi nhận · 1.927 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 82,6% · 1.619 lượt ghi nhận · 1.599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 83,9% · 2.113 lượt ghi nhận · 2.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 78,9% · 1.793 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 82,1% · 1.706 lượt ghi nhận · 1.688 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 78,6% · 2.288 lượt ghi nhận · 2.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 74,7% · 1.895 lượt ghi nhận · 1.853 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 76,7% · 2.225 lượt ghi nhận · 2.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 75,2% · 2.464 lượt ghi nhận · 2.411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 69,3% · 990 lượt ghi nhận · 967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 68,0% · 750 lượt ghi nhận · 730 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 192 lượt ghi nhận · 191 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 26 lượt ghi nhận · 26 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 2,8 phút · 2.260 lượt ghi nhận · 2.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 4,4 phút · 3.762 lượt ghi nhận · 3.707 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 8,1 phút · 3.171 lượt ghi nhận · 3.126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 6,6 phút · 2.227 lượt ghi nhận · 2.206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 7,6 phút · 1.746 lượt ghi nhận · 1.724 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 7,1 phút · 1.958 lượt ghi nhận · 1.927 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 9,7 phút · 1.619 lượt ghi nhận · 1.599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 9,4 phút · 2.113 lượt ghi nhận · 2.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,2 phút · 1.793 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 14,0 phút · 1.706 lượt ghi nhận · 1.688 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 16,2 phút · 2.288 lượt ghi nhận · 2.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 17,6 phút · 1.895 lượt ghi nhận · 1.853 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 15,1 phút · 2.225 lượt ghi nhận · 2.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 17,1 phút · 2.464 lượt ghi nhận · 2.411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 20,5 phút · 990 lượt ghi nhận · 967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 17,7 phút · 750 lượt ghi nhận · 730 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 192 lượt ghi nhận · 191 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 26 lượt ghi nhận · 26 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 2.260 · 2.260 lượt ghi nhận · 2.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 3.762 · 3.762 lượt ghi nhận · 3.707 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 3.171 · 3.171 lượt ghi nhận · 3.126 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 2.227 · 2.227 lượt ghi nhận · 2.206 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 1.746 · 1.746 lượt ghi nhận · 1.724 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 1.958 · 1.958 lượt ghi nhận · 1.927 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 1.619 · 1.619 lượt ghi nhận · 1.599 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 2.113 · 2.113 lượt ghi nhận · 2.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.793 · 1.793 lượt ghi nhận · 1.766 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 1.706 · 1.706 lượt ghi nhận · 1.688 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 2.288 · 2.288 lượt ghi nhận · 2.256 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 1.895 · 1.895 lượt ghi nhận · 1.853 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 2.225 · 2.225 lượt ghi nhận · 2.157 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 2.464 · 2.464 lượt ghi nhận · 2.411 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 990 · 990 lượt ghi nhận · 967 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 750 · 750 lượt ghi nhận · 730 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 192 · 192 lượt ghi nhận · 191 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 26 · 26 lượt ghi nhận · 26 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0093,6%2,8 phút2.2222.260
06:0092,6%4,4 phút3.7073.762
07:0090,3%8,1 phút3.1263.171
08:0090,0%6,6 phút2.2062.227
09:0087,0%7,6 phút1.7241.746
10:0086,1%7,1 phút1.9271.958
11:0082,6%9,7 phút1.5991.619
12:0083,9%9,4 phút2.0722.113
13:0078,9%11,2 phút1.7661.793
14:0082,1%14,0 phút1.6881.706
15:0078,6%16,2 phút2.2562.288
16:0074,7%17,6 phút1.8531.895
17:0076,7%15,1 phút2.1572.225
18:0075,2%17,1 phút2.4112.464
19:0069,3%20,5 phút967990
20:0068,0%17,7 phút730750
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được191192
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được2626
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,9% · 5.099 lượt ghi nhận · 5.028 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,4% · 4.544 lượt ghi nhận · 4.476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 85,1% · 4.502 lượt ghi nhận · 4.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,2% · 4.815 lượt ghi nhận · 4.750 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 82,5% · 5.027 lượt ghi nhận · 4.939 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 83,4% · 4.269 lượt ghi nhận · 4.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 80,6% · 4.929 lượt ghi nhận · 4.844 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 10,8 phút · 5.099 lượt ghi nhận · 5.028 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 9,4 phút · 4.544 lượt ghi nhận · 4.476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 8,5 phút · 4.502 lượt ghi nhận · 4.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 8,4 phút · 4.815 lượt ghi nhận · 4.750 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 12,1 phút · 5.027 lượt ghi nhận · 4.939 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 11,0 phút · 4.269 lượt ghi nhận · 4.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 14,3 phút · 4.929 lượt ghi nhận · 4.844 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 5.099 · 5.099 lượt ghi nhận · 5.028 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 4.544 · 4.544 lượt ghi nhận · 4.476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 4.502 · 4.502 lượt ghi nhận · 4.442 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 4.815 · 4.815 lượt ghi nhận · 4.750 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 5.027 · 5.027 lượt ghi nhận · 4.939 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 4.269 · 4.269 lượt ghi nhận · 4.149 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 4.929 · 4.929 lượt ghi nhận · 4.844 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,9%10,8 phút5.0285.099
Thứ Ba86,4%9,4 phút4.4764.544
Thứ Tư85,1%8,5 phút4.4424.502
Thứ Năm84,2%8,4 phút4.7504.815
Thứ Sáu82,5%12,1 phút4.9395.027
Thứ Bảy83,4%11,0 phút4.1494.269
Chủ Nhật80,6%14,3 phút4.8444.929

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 87,4% · 2.618 lượt ghi nhận · 2.480 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 86,1% · 2.495 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 82,6% · 3.017 lượt ghi nhận · 2.966 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 82,4% · 2.976 lượt ghi nhận · 2.937 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 78,6% · 3.180 lượt ghi nhận · 3.136 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 75,7% · 3.283 lượt ghi nhận · 3.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 76,7% · 1.803 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 84,6% · 1.611 lượt ghi nhận · 1.588 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 88,8% · 2.983 lượt ghi nhận · 2.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,1% · 3.233 lượt ghi nhận · 3.220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 87,2% · 2.982 lượt ghi nhận · 2.929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 83,5% · 3.004 lượt ghi nhận · 2.974 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 8,1 phút · 2.618 lượt ghi nhận · 2.480 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 10,9 phút · 2.495 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 12,9 phút · 3.017 lượt ghi nhận · 2.966 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 11,7 phút · 2.976 lượt ghi nhận · 2.937 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 15,4 phút · 3.180 lượt ghi nhận · 3.136 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 18,3 phút · 3.283 lượt ghi nhận · 3.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 17,0 phút · 1.803 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 9,5 phút · 1.611 lượt ghi nhận · 1.588 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 4,8 phút · 2.983 lượt ghi nhận · 2.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3,8 phút · 3.233 lượt ghi nhận · 3.220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 4,7 phút · 2.982 lượt ghi nhận · 2.929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 12,4 phút · 3.004 lượt ghi nhận · 2.974 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 2.618 · 2.618 lượt ghi nhận · 2.480 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 2.495 · 2.495 lượt ghi nhận · 2.439 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 3.017 · 3.017 lượt ghi nhận · 2.966 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 2.976 · 2.976 lượt ghi nhận · 2.937 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 3.180 · 3.180 lượt ghi nhận · 3.136 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 3.283 · 3.283 lượt ghi nhận · 3.222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 1.803 · 1.803 lượt ghi nhận · 1.768 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 1.611 · 1.611 lượt ghi nhận · 1.588 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 2.983 · 2.983 lượt ghi nhận · 2.969 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 3.233 · 3.233 lượt ghi nhận · 3.220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 2.982 · 2.982 lượt ghi nhận · 2.929 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 3.004 · 3.004 lượt ghi nhận · 2.974 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th187,4%8,1 phút2.4802.618
th286,1%10,9 phút2.4392.495
th382,6%12,9 phút2.9663.017
th482,4%11,7 phút2.9372.976
th578,6%15,4 phút3.1363.180
th675,7%18,3 phút3.2223.283
th776,7%17,0 phút1.7681.803
th884,6%9,5 phút1.5881.611
th988,8%4,8 phút2.9692.983
th1088,1%3,8 phút3.2203.233
th1187,2%4,7 phút2.9292.982
th1283,5%12,4 phút2.9743.004

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,1% 27.256
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 5.372
  • Bị huỷ 1,7% 557
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.