ICAO KTUL

Tulsa (TUL)

Sân bay quốc tế Tulsa phục vụ 324.390 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0362.894▼ 4,7%
Tháng 22.7882.866▲ 2,8%
Tháng 33.4923.536▲ 1,3%
Tháng 43.4573.617▲ 4,6%
Tháng 53.7003.910▲ 5,7%
Tháng 63.9673.887▼ 2,0%
Tháng 74.0353.924▼ 2,8%
Tháng 83.742––
Tháng 93.459––
Tháng 103.637–đang tích luỹ
Tháng 113.383––
Tháng 123.473––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.47524.634▲ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1213.883201.100▼ 6,0%
Tháng 2193.163207.347▲ 7,3%
Tháng 3263.587272.947▲ 3,6%
Tháng 4246.060251.825▲ 2,3%
Tháng 5305.923321.418▲ 5,1%
Tháng 6325.132328.439▲ 1,0%
Tháng 7321.546324.390▲ 0,9%
Tháng 8286.036––
Tháng 9278.921––
Tháng 10311.523–đang tích luỹ
Tháng 11258.387––
Tháng 12257.591––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.869.2941.907.466▲ 2,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4772.879▼ 17,2%
Tháng 23.1352.989▼ 4,7%
Tháng 33.4853.045▼ 12,6%
Tháng 43.7243.272▼ 12,1%
Tháng 53.7103.257▼ 12,2%
Tháng 63.3673.591▲ 6,7%
Tháng 73.9163.856▼ 1,5%
Tháng 84.100––
Tháng 93.761––
Tháng 103.668–đang tích luỹ
Tháng 112.796––
Tháng 123.211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.81322.889▼ 7,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1309.808302.793▼ 2,3%
Tháng 2291.977310.070▲ 6,2%
Tháng 3363.593385.193▲ 5,9%
Tháng 4358.735373.273▲ 4,1%
Tháng 5403.314419.124▲ 3,9%
Tháng 6437.848419.672▼ 4,2%
Tháng 7444.436419.183▼ 5,7%
Tháng 8400.606––
Tháng 9382.888––
Tháng 10416.178–đang tích luỹ
Tháng 11376.366––
Tháng 12374.329––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.609.7112.629.308▲ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,5% 3.903
  • Quốc tế 0,5% 21

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0352.891▼ 4,7%
Tháng 2–––
Tháng 33.4893.535▲ 1,3%
Tháng 43.456––
Tháng 53.6993.897▲ 5,4%
Tháng 63.9653.870▼ 2,4%
Tháng 74.0343.903▼ 3,2%
Tháng 83.739––
Tháng 9–––
Tháng 103.635–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 2–––
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 41––
Tháng 5113▲ 1.200,0%
Tháng 6217▲ 750,0%
Tháng 7121▲ 2.000,0%
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–201.087–
Tháng 2–––
Tháng 3263.479272.945▲ 3,6%
Tháng 4246.058––
Tháng 5305.921319.632▲ 4,5%
Tháng 6324.955325.634▲ 0,2%
Tháng 7321.540321.100▼ 0,1%
Tháng 8285.797––
Tháng 9–––
Tháng 10311.519–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–13–
Tháng 2–––
Tháng 31082▼ 98,1%
Tháng 42––
Tháng 521.786▲ 89.200,0%
Tháng 61772.805▲ 1.484,7%
Tháng 763.290▲ 54.733,3%
Tháng 8239––
Tháng 9–––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1309.536302.775▼ 2,2%
Tháng 2–––
Tháng 3363.395385.174▲ 6,0%
Tháng 4358.721––
Tháng 5403.300416.825▲ 3,4%
Tháng 6437.660416.506▼ 4,8%
Tháng 7444.422415.516▼ 6,5%
Tháng 8400.138––
Tháng 9–––
Tháng 10416.149–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 127218▼ 93,4%
Tháng 2–––
Tháng 319819▼ 90,4%
Tháng 414––
Tháng 5142.299▲ 16.321,4%
Tháng 61883.166▲ 1.584,0%
Tháng 7143.667▲ 26.092,9%
Tháng 8468––
Tháng 9–––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%66,4%▼ 3,8%
Tháng 266,2%66,9%▲ 1,1%
Tháng 372,5%70,9%▼ 2,3%
Tháng 468,6%67,5%▼ 1,6%
Tháng 575,9%76,7%▲ 1,1%
Tháng 674,3%78,3%▲ 5,4%
Tháng 772,3%77,4%▲ 7,0%
Tháng 871,4%––
Tháng 972,8%––
Tháng 1074,9%–đang tích luỹ
Tháng 1168,7%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%72,0%▲ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.971 2.861 3.205 3.234 3.522 3.631 3.657 3.624 3.489 3.764 3.400 3.457
2025 3.036 2.788 3.492 3.457 3.700 3.967 4.035 3.742 3.459 3.637 3.383 3.473
2026 2.894 2.866 3.536 3.617 3.910 3.887 3.924
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

80,5% trong 1.588 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Tulsa cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%88,8%▲ 3,3%
Tháng 283,7%88,5%▲ 5,8%
Tháng 385,9%79,4%▼ 7,6%
Tháng 481,1%83,7%▲ 3,2%
Tháng 578,0%79,2%▲ 1,5%
Tháng 674,5%76,9%▲ 3,2%
Tháng 776,7%80,5%▲ 5,0%
Tháng 884,6%––
Tháng 988,0%––
Tháng 1083,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,1%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%82,4%▲ 2,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,1phút · 2.251 chuyến ghi nhận · 2.213 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,8phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận32.755Sân bay quốc tế Tulsa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,5%3,1 phút2.2132.251
06:0092,8%4,0 phút3.6563.718
07:0090,2%8,1 phút3.1073.153
08:0089,6%7,1 phút2.1412.162
09:0086,4%7,4 phút1.6781.701
10:0085,6%7,7 phút1.9001.932
11:0082,4%9,9 phút1.5711.591
12:0083,1%10,3 phút2.0072.048
13:0078,4%11,5 phút1.7801.807
14:0081,1%15,1 phút1.6321.655
15:0078,1%16,6 phút2.3052.337
16:0073,4%18,7 phút1.8431.890
17:0075,8%16,2 phút2.0532.121
18:0073,8%18,6 phút2.3402.393
19:0067,4%22,0 phút9951.021
20:0065,8%20,0 phút752773
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—175176
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,3%11,3 phút4.9124.991
Thứ Ba85,9%9,5 phút4.3984.471
Thứ Tư84,6%8,9 phút4.4244.485
Thứ Năm83,3%9,1 phút4.7054.770
Thứ Sáu82,0%12,5 phút4.8784.968
Thứ Bảy82,8%11,9 phút4.1084.231
Chủ Nhật80,0%15,1 phút4.7494.839

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,4%8,1 phút2.4802.618
T286,1%10,9 phút2.4392.495
T382,6%12,9 phút2.9663.017
T482,4%11,7 phút2.9372.976
T578,6%15,4 phút3.1363.180
T675,7%18,3 phút3.2223.283
T778,5%14,7 phút3.3563.416
T884,6%9,5 phút1.5881.611
T988,0%4,9 phút1.5021.516
T1087,0%4,8 phút2.6452.657
T1187,2%4,7 phút2.9292.982
T1283,5%12,4 phút2.9743.004

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,5% 26.682
  • Trễ trên 15 phút 16,8% 5.492
  • Bị huỷ 1,8% 581
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Tulsa thải ra 205 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 10,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn200146205
CO (Carbon monoxide)tấn574279365
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn26,815,723,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn90,685,169,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,38,210,2
PM10 (Bụi)tấn12,08,610,7
Lead (Chì)kg85,246,367,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn45.35634.562—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…