ICAO KJLN

Vùng Joplin (JLN)

Sân bay vùng Joplin phục vụ 3.929 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1120118▼ 1,7%
Tháng 2106114▲ 7,5%
Tháng 3126130▲ 3,2%
Tháng 4124104▼ 16,1%
Tháng 5125106▼ 15,2%
Tháng 6124102▼ 17,7%
Tháng 7126108▼ 14,3%
Tháng 8124––
Tháng 9132––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11117––
Tháng 12115––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)851782▼ 8,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3983.012▼ 11,4%
Tháng 22.8742.891▲ 0,6%
Tháng 33.9173.859▼ 1,5%
Tháng 43.5513.302▼ 7,0%
Tháng 54.4213.793▼ 14,2%
Tháng 64.4563.971▼ 10,9%
Tháng 74.4743.929▼ 12,2%
Tháng 84.335––
Tháng 93.888––
Tháng 104.238–đang tích luỹ
Tháng 113.619––
Tháng 123.558––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27.09124.757▼ 8,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0005.900▼ 1,7%
Tháng 25.3005.700▲ 7,5%
Tháng 36.3006.500▲ 3,2%
Tháng 46.2005.200▼ 16,1%
Tháng 56.2085.300▼ 14,6%
Tháng 66.2005.100▼ 17,7%
Tháng 76.3005.400▼ 14,3%
Tháng 86.460––
Tháng 96.600––
Tháng 106.200–đang tích luỹ
Tháng 116.104––
Tháng 125.750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.50839.100▼ 8,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 156,6%51,1%▼ 9,9%
Tháng 254,2%50,7%▼ 6,5%
Tháng 362,2%59,4%▼ 4,5%
Tháng 457,3%63,5%▲ 10,9%
Tháng 571,2%71,6%▲ 0,5%
Tháng 671,9%77,9%▲ 8,3%
Tháng 771,0%72,8%▲ 2,5%
Tháng 867,1%––
Tháng 958,9%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1261,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,5%63,8%▲ 0,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 94 98 108 102 106 106 104 108 108 106 105 107
2025 120 106 126 124 125 124 126 124 132 124 117 115
2026 118 114 130 104 106 102 108
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare JLN–ORD → 1.316 779
Sân bay quốc tế Denver JLN–DEN → 1.194 935

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

78,9% trong 104 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Joplin cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2020, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 1–78,9%–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 681,1%––
Tháng 785,2%––
Tháng 876,7%––
Tháng 984,8%––
Tháng 1085,1%––
Tháng 1188,0%––
Tháng 1276,9%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:0021,4phút · 343 chuyến ghi nhận · 333 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,5phút08:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.255Sân bay vùng Joplin

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:0088,0%25,1 phút283294
08:0084,7%21,4 phút333343
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0071,6%26,9 phút496506
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—153160
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—173176
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—183184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—183188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—166171
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—183188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—117122
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—108112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—121124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—110112
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—115115
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—109111
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—109116
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—109112
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—110113

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,1% 967
  • Trễ trên 15 phút 20,5% 257
  • Bị huỷ 2,5% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Joplin thải ra 2,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn4,33,62,5
CO (Carbon monoxide)tấn78,144,254,0
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,760,520,46
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,13,52,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,50,821,1
PM10 (Bụi)tấn1,90,981,4
Lead (Chì)kg62,930,945,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.0842.759—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…