ICAO KLAW

Vùng Lawton Fort Sill (LAW)

Sân bay vùng Lawton Fort Sill phục vụ 7.016 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 13,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1178156▼ 12,4%
Tháng 2150146▼ 2,7%
Tháng 3180167▼ 7,2%
Tháng 4178172▼ 3,4%
Tháng 5192184▼ 4,2%
Tháng 61741740,0%
Tháng 7187182▼ 2,7%
Tháng 8188––
Tháng 9196––
Tháng 10184–đang tích luỹ
Tháng 11162––
Tháng 12175––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.2391.181▼ 4,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.8014.720▼ 18,6%
Tháng 25.4864.872▼ 11,2%
Tháng 36.9356.474▼ 6,6%
Tháng 46.5926.662▲ 1,1%
Tháng 58.0847.568▼ 6,4%
Tháng 67.4496.380▼ 14,4%
Tháng 78.0967.016▼ 13,3%
Tháng 87.352––
Tháng 97.661––
Tháng 106.919–đang tích luỹ
Tháng 115.729––
Tháng 126.015––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48.44343.692▼ 9,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 610▼ 69,1%
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 111.57010.437▼ 9,8%
Tháng 29.79410.150▲ 3,6%
Tháng 311.72211.971▲ 2,1%
Tháng 411.57011.906▲ 2,9%
Tháng 512.52412.510▼ 0,1%
Tháng 611.58511.673▲ 0,8%
Tháng 712.71611.841▼ 6,9%
Tháng 812.891––
Tháng 913.114––
Tháng 1012.191–đang tích luỹ
Tháng 1110.706––
Tháng 1211.771––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81.48180.488▼ 1,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 150,1%45,2%▼ 9,8%
Tháng 256,0%48,0%▼ 14,3%
Tháng 359,2%54,1%▼ 8,6%
Tháng 457,0%56,0%▼ 1,8%
Tháng 564,5%60,5%▼ 6,3%
Tháng 664,3%54,7%▼ 15,0%
Tháng 763,7%59,3%▼ 6,9%
Tháng 857,0%––
Tháng 958,4%––
Tháng 1056,8%–đang tích luỹ
Tháng 1153,5%––
Tháng 1251,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,3%54,0%▼ 9,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 176 172 186 180 194 180 187 184 183 184 178 202
2025 178 150 180 178 192 174 187 188 196 184 162 175
2026 156 146 167 172 184 174 182
Độ dài chuỗi 34 năm từ năm 1992

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth LAW–DFW → 3.888 225

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

91,2% trong 102 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Lawton Fort Sill cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 2/2023, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–91,2%–
Tháng 3–––
Tháng 485,1%––
Tháng 581,0%––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0012,6phút · 291 chuyến ghi nhận · 276 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,0phút06:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.944Sân bay vùng Lawton Fort Sill

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0085,3%18,5 phút339367
06:0089,5%12,6 phút276291
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0079,6%14,7 phút614641
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4347
18:0067,7%27,6 phút473510
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8688
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,7%21,6 phút265279
Thứ Ba83,7%8,2 phút258277
Thứ Tư76,7%18,0 phút266279
Thứ Năm78,1%17,9 phút256274
Thứ Sáu79,4%12,3 phút262277
Thứ Bảy75,3%25,8 phút263279
Chủ Nhật75,9%29,6 phút261279

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—165186
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—144162
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—162177
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—168180
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—177186
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—170179
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—182184
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9193
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8990
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—149151
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—161174
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—173182

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,6% 1.430
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 401
  • Bị huỷ 5,8% 113
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Lawton Fort Sill thải ra 71,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn69,080,471,0
CO (Carbon monoxide)tấn12611398,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,07,76,9
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn33,940,233,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,85,14,5
PM10 (Bụi)tấn5,05,34,6
Lead (Chì)kg28,313,614,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.97511.062—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…