UA631
UA631 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Denver – Phoenix. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 5/202631▲ 0,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 2 | 28 | 57 | ▲ 103,6% |
| Tháng 3 | 48 | 76 | ▲ 58,3% |
| Tháng 4 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 168 | 260 | ▲ 54,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 85,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 77,8% | 84,2% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 81,3% | 90,8% | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 93,6% | ▲ 8,0% |
| Tháng 5 | 83,9% | 90,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 66,7% | – | – |
| Tháng 7 | 76,7% | – | – |
| Tháng 8 | 81,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,1% | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 83,2% | 88,9% | ▲ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 776
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 81,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 54 | 74,1% | 3 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 76 | 76 | 90,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |