DL2322
DL2322 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 1.229 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 1.229 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202647▼ 24,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 57 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 48 | 52 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 57 | 51 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 59 | 46 | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 62 | 47 | ▼ 24,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 386 | 375 | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,6% | 69,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 60,4% | 84,0% | ▲ 39,0% |
| Tháng 3 | 71,2% | 71,7% | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 53,9% | 88,3% | ▲ 64,0% |
| Tháng 5 | 36,8% | 78,4% | ▲ 112,9% |
| Tháng 6 | 57,9% | 73,9% | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 68,3% | 54,6% | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 63,9% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 61,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,4% | 74,3% | ▲ 22,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 1.204
- Bị huỷ 2,0% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 16,2 phút | 74,7% | 636 |
| EWR ATL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.199 | 29,9 phút | 63,8% | 593 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 74,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 48 | 48 | 60,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 36,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 59 | 57 | 57,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 63,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |
| tháng 11/2025 | 60 | 56 | 78,6% | 4 |
| tháng 12/2025 | 62 | 57 | 61,4% | 5 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 69,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 52 | 50 | 84,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 44 | 54,6% | 3 |