UA517

UA517 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Miami. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33621▼ 41,7%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 51729▲ 70,6%
Tháng 61527▲ 80,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 965––
Tháng 1086–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1273––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203218▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%97,2%▲ 8,4%
Tháng 286,4%85,7%▼ 0,8%
Tháng 3100,0%63,2%▼ 36,8%
Tháng 496,7%68,9%▼ 28,7%
Tháng 593,8%92,9%▼ 0,9%
Tháng 693,3%81,5%▼ 12,7%
Tháng 790,0%83,9%▼ 6,8%
Tháng 896,7%––
Tháng 993,9%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1286,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,8%81,9%▼ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 804
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MIA209 94,6%
  2. SNA–IAH140 92,1%
  3. IAH–DJT65 87,5%
  4. MDT–ORD63 69,5%
  5. BTV–DEN37 78,4%
  6. ATL–EWR37 73,0%
  7. IAH–RSW31 87,1%
  8. EWR–SNA31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 -3,2 phút 94,6% 209
SNA IAH Sân bay John Wayne – Sân bay liên lục địa George Bush 2.163 0,5 phút 92,1% 140
IAH DJT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump 1.535 5,7 phút 87,5% 65
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 22,7 phút 69,5% 63
BTV DEN Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Denver 2.631 22,3 phút 78,4% 37
ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.199 22,2 phút 73,0% 37
IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.384 5,9 phút 87,1% 31
EWR SNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay John Wayne 3.908 -5,2 phút 96,8% 31
BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver 1.042 1,3 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 44 44 86,4% 0
tháng 3/2025 36 36 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 17 16 93,8% 1
tháng 6/2025 15 15 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 65 65 93,9% 0
tháng 10/2025 86 86 91,9% 0
tháng 11/2025 59 58 87,9% 1
tháng 12/2025 73 73 86,3% 0
tháng 1/2026 36 36 97,2% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 21 19 63,2% 2
tháng 4/2026 46 45 68,9% 1
tháng 5/2026 29 28 92,9% 1
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…