UA2053

UA2053 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Newark. Trong 985 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13179▲ 154,8%
Tháng 22866▲ 135,7%
Tháng 32765▲ 140,7%
Tháng 43089▲ 196,7%
Tháng 53173▲ 135,5%
Tháng 63090▲ 200,0%
Tháng 73192▲ 196,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208554▲ 166,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%79,0%▼ 12,6%
Tháng 270,4%84,4%▲ 19,9%
Tháng 366,7%81,3%▲ 21,9%
Tháng 490,0%83,0%▼ 7,8%
Tháng 550,0%79,5%▲ 58,9%
Tháng 6100,0%85,6%▼ 14,4%
Tháng 786,7%70,8%▼ 18,3%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%80,5%▲ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 969
  • Bị huỷ 1,6% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–EWR282 86,3%
  2. EWR–ORD244 78,9%
  3. ORD–PHX169 80,4%
  4. ATL–EWR104 88,5%
  5. EWR–DFW56 87,3%
  6. EWR–DJT41 65,9%
  7. ORD–IAH37 64,9%
  8. RDU–EWR32 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 25 24 87,5% 1
tháng 12/2024 28 28 96,4% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 27 70,4% 1
tháng 3/2025 27 27 66,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 50,0% 1
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 82,8% 1
tháng 12/2025 31 30 90,0% 1
tháng 1/2026 79 76 79,0% 3
tháng 2/2026 66 64 84,4% 2
tháng 3/2026 65 64 81,3% 1
tháng 4/2026 89 88 83,0% 1
tháng 5/2026 73 73 79,5% 0
tháng 6/2026 90 90 85,6% 0
tháng 7/2026 92 89 70,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…