UA2247
UA2247 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Newark. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 557 chuyến
- Chậm trung bình19,4 phút
- Tháng 5/202617▼ 22,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 22 | 17 | ▼ 22,7% |
| Tháng 6 | 13 | – | – |
| Tháng 7 | 22 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 138 | 158 | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 72,4% | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 96,4% | 90,7% | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 70,6% | ▼ 21,8% |
| Tháng 4 | 92,3% | 86,2% | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 63,6% | 75,0% | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 41,7% | – | – |
| Tháng 7 | 22,2% | – | – |
| Tháng 8 | 40,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 87,3% | 79,0% | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 537
- Bị huỷ 3,6% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL EWR Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.199 | 56,6 phút | 51,4% | 122 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 13,0 phút | 83,1% | 71 |
| PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver | 968 | -5,7 phút | 100,0% | 37 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | 11,9 phút | 77,1% | 37 |
| ONT ORD Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.730 | 9,4 phút | 87,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 12 | 41,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 22 | 18 | 22,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 40,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 24 | 54,2% | 5 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 43 | 90,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 70,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |