ICAO KORF

Norfolk (ORF)

Sân bay quốc tế Norfolk phục vụ 532.795 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.7793.738▼ 1,1%
Tháng 23.4473.718▲ 7,9%
Tháng 34.1404.425▲ 6,9%
Tháng 44.2424.645▲ 9,5%
Tháng 54.6784.989▲ 6,6%
Tháng 65.1535.120▼ 0,6%
Tháng 75.2685.312▲ 0,8%
Tháng 85.154––
Tháng 94.759––
Tháng 105.027–đang tích luỹ
Tháng 114.468––
Tháng 124.534––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.70731.947▲ 4,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1312.185310.248▼ 0,6%
Tháng 2285.118307.173▲ 7,7%
Tháng 3373.692391.865▲ 4,9%
Tháng 4398.680401.789▲ 0,8%
Tháng 5462.732468.178▲ 1,2%
Tháng 6510.158505.810▼ 0,9%
Tháng 7533.168532.795▼ 0,1%
Tháng 8499.302––
Tháng 9427.205––
Tháng 10424.655–đang tích luỹ
Tháng 11371.394––
Tháng 12403.428––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.875.7332.917.858▲ 1,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3331.300▼ 2,5%
Tháng 21.1881.333▲ 12,2%
Tháng 31.4501.475▲ 1,7%
Tháng 41.5231.552▲ 1,9%
Tháng 51.5611.474▼ 5,6%
Tháng 61.4531.494▲ 2,8%
Tháng 71.7331.629▼ 6,0%
Tháng 81.588––
Tháng 91.544––
Tháng 101.633–đang tích luỹ
Tháng 111.170––
Tháng 121.459––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.24110.257▲ 0,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1418.964427.908▲ 2,1%
Tháng 2394.041424.297▲ 7,7%
Tháng 3479.271493.512▲ 3,0%
Tháng 4500.458534.497▲ 6,8%
Tháng 5569.065588.086▲ 3,3%
Tháng 6619.022606.417▼ 2,0%
Tháng 7641.762634.821▼ 1,1%
Tháng 8610.574––
Tháng 9567.921––
Tháng 10579.793–đang tích luỹ
Tháng 11522.539––
Tháng 12522.165––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.622.5833.709.538▲ 2,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,6% 5.290
  • Quốc tế 0,4% 22

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3.729–
Tháng 23.4423.705▲ 7,6%
Tháng 3–4.416–
Tháng 44.2414.636▲ 9,3%
Tháng 54.6754.973▲ 6,4%
Tháng 65.1505.102▼ 0,9%
Tháng 75.2565.290▲ 0,6%
Tháng 8–––
Tháng 94.758––
Tháng 105.025–đang tích luỹ
Tháng 114.466––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–9–
Tháng 2513▲ 160,0%
Tháng 3–9–
Tháng 419▲ 800,0%
Tháng 5316▲ 433,3%
Tháng 6318▲ 500,0%
Tháng 71222▲ 83,3%
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–309.833–
Tháng 2284.514306.287▲ 7,7%
Tháng 3–391.074–
Tháng 4398.678401.222▲ 0,6%
Tháng 5462.549467.069▲ 1,0%
Tháng 6509.660504.282▼ 1,1%
Tháng 7530.990530.8560,0%
Tháng 8–––
Tháng 9427.047––
Tháng 10424.650–đang tích luỹ
Tháng 11371.391––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–415–
Tháng 2604886▲ 46,7%
Tháng 3–791–
Tháng 42567▲ 28.250,0%
Tháng 51831.109▲ 506,0%
Tháng 64981.528▲ 206,8%
Tháng 72.1781.939▼ 11,0%
Tháng 8–––
Tháng 9158––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–426.804–
Tháng 2393.206422.758▲ 7,5%
Tháng 3–492.241–
Tháng 4500.445533.387▲ 6,6%
Tháng 5568.752585.778▲ 3,0%
Tháng 6618.444603.876▼ 2,4%
Tháng 7639.412631.676▼ 1,2%
Tháng 8–––
Tháng 9567.759––
Tháng 10579.773–đang tích luỹ
Tháng 11522.511––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1.104–
Tháng 28351.539▲ 84,3%
Tháng 3–1.271–
Tháng 4131.110▲ 8.438,5%
Tháng 53132.308▲ 637,4%
Tháng 65782.541▲ 339,6%
Tháng 72.3503.145▲ 33,8%
Tháng 8–––
Tháng 9162––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,5%72,5%▼ 2,7%
Tháng 272,4%72,4%▲ 0,1%
Tháng 378,0%79,4%▲ 1,8%
Tháng 479,7%75,2%▼ 5,6%
Tháng 581,3%79,6%▼ 2,1%
Tháng 682,4%83,4%▲ 1,2%
Tháng 783,1%83,9%▲ 1,0%
Tháng 881,8%––
Tháng 975,2%––
Tháng 1073,2%–đang tích luỹ
Tháng 1171,1%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%78,1%▼ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.527 3.383 3.847 3.950 4.349 4.608 4.729 4.859 4.564 4.705 4.394 4.250
2025 3.779 3.447 4.140 4.242 4.678 5.153 5.268 5.154 4.759 5.027 4.468 4.534
2026 3.738 3.718 4.425 4.645 4.989 5.120 5.312
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,2% trong 1.891 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Norfolk cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%83,3%▼ 2,1%
Tháng 283,3%82,1%▼ 1,5%
Tháng 383,7%78,7%▼ 6,0%
Tháng 484,0%84,5%▲ 0,6%
Tháng 578,5%83,0%▲ 5,7%
Tháng 672,4%75,3%▲ 4,1%
Tháng 768,2%69,2%▲ 1,6%
Tháng 882,6%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%79,4%▲ 0,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:004,7phút · 2.441 chuyến ghi nhận · 2.381 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,8phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận36.199Sân bay quốc tế Norfolk

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,8%4,7 phút2.3812.441
06:0090,1%7,7 phút6.6016.764
07:0089,3%9,9 phút1.6571.701
08:0086,4%13,2 phút2.1362.174
09:0083,9%9,5 phút1.2701.292
10:0085,3%6,8 phút2.2562.291
11:0082,0%10,8 phút1.7021.726
12:0082,6%10,3 phút2.1462.169
13:0078,8%12,9 phút1.8821.907
14:0078,7%14,6 phút1.2371.253
15:0070,5%22,5 phút2.4512.510
16:0073,3%19,4 phút1.9731.999
17:0071,5%25,5 phút2.5492.653
18:0065,7%25,5 phút2.2562.361
19:0069,0%19,6 phút1.8121.868
20:0067,9%23,4 phút884930
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150156
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,5%17,1 phút5.2555.417
Thứ Ba83,1%13,0 phút4.7934.900
Thứ Tư84,9%9,7 phút4.8084.910
Thứ Năm80,5%13,9 phút5.2335.344
Thứ Sáu80,5%13,5 phút5.2535.353
Thứ Bảy81,2%13,3 phút4.6954.810
Chủ Nhật76,9%16,8 phút5.3105.465

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,2%12,7 phút2.6652.831
T282,7%13,0 phút2.5072.617
T381,2%13,1 phút3.0403.115
T484,3%10,2 phút3.1903.222
T580,8%12,5 phút3.4233.466
T673,9%22,0 phút3.5993.696
T768,7%29,5 phút3.7123.895
T882,6%10,3 phút1.7911.816
T988,2%4,5 phút1.7281.734
T1086,5%6,1 phút2.9862.996
T1185,9%6,9 phút3.3783.438
T1277,7%17,0 phút3.3283.373

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,8% 28.521
  • Trễ trên 15 phút 18,9% 6.826
  • Bị huỷ 2,4% 852
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Norfolk thải ra 174 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 4,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn12663,1174
CO (Carbon monoxide)tấn525173266
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn21,48,320,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn51,139,227,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,22,44,6
PM10 (Bụi)tấn6,82,64,9
Lead (Chì)kg74,931,043,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn50.75722.992—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…