ICAO KSBY

Vùng Salisbury Ocean City Wicomico (SBY)

Sân bay vùng Salisbury Ocean City Wicomico phục vụ 14.291 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 16,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1352293▼ 16,8%
Tháng 2310260▼ 16,1%
Tháng 3358346▼ 3,4%
Tháng 4300330▲ 10,0%
Tháng 5250327▲ 30,8%
Tháng 6321311▼ 3,1%
Tháng 7334340▲ 1,8%
Tháng 8360––
Tháng 9291––
Tháng 10363–đang tích luỹ
Tháng 11258––
Tháng 12266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2252.207▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 19.73810.800▲ 10,9%
Tháng 29.15810.040▲ 9,6%
Tháng 310.96312.665▲ 15,5%
Tháng 410.78512.815▲ 18,8%
Tháng 59.97513.723▲ 37,6%
Tháng 611.66112.460▲ 6,9%
Tháng 712.28514.291▲ 16,3%
Tháng 812.964––
Tháng 910.908––
Tháng 1013.129–đang tích luỹ
Tháng 119.732––
Tháng 1210.616––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)74.56586.794▲ 16,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 68,7%
Tháng 212▲ 19,6%
Tháng 324▲ 80,0%
Tháng 425▲ 105,0%
Tháng 523▲ 17,8%
Tháng 633▲ 3,5%
Tháng 743▼ 6,7%
Tháng 83––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1723▲ 37,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 117.60016.216▼ 7,9%
Tháng 215.50014.334▼ 7,5%
Tháng 317.90018.866▲ 5,4%
Tháng 415.00018.761▲ 25,1%
Tháng 512.45718.525▲ 48,7%
Tháng 616.05017.644▲ 9,9%
Tháng 716.62020.750▲ 24,8%
Tháng 817.918––
Tháng 914.636––
Tháng 1019.948–đang tích luỹ
Tháng 1114.218––
Tháng 1214.866––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111.127125.096▲ 12,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 155,3%66,6%▲ 20,4%
Tháng 259,1%70,0%▲ 18,5%
Tháng 361,2%67,1%▲ 9,6%
Tháng 471,9%68,3%▼ 5,0%
Tháng 580,1%74,1%▼ 7,5%
Tháng 672,7%70,6%▼ 2,8%
Tháng 773,9%68,9%▼ 6,8%
Tháng 872,4%––
Tháng 974,5%––
Tháng 1065,8%–đang tích luỹ
Tháng 1168,4%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,7%69,4%▲ 2,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 240 226 240 230 239 280 352 414 385 364 332 368
2025 352 310 358 300 250 321 334 360 291 363 258 266
2026 293 260 346 330 327 311 340
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 609 chuyến bay đi và đến tại Sân bay vùng Salisbury Ocean City Wicomico trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202612127
30/8/202619143
29/8/202615144
28/8/202613148
27/8/202624153
26/8/202625146
25/8/202619147
24/8/202628141
23/8/202620126
22/8/202619122
21/8/202618119
20/8/202617120
19/8/202626125
18/8/202613114
17/8/202613118
16/8/202616128
15/8/202616139
14/8/202619147
13/8/202622159
12/8/202615163
11/8/202617164
10/8/202623171
9/8/202627166
8/8/202624152
7/8/202631149
6/8/202626
5/8/202616
4/8/202624
3/8/202618
2/8/202613

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Salisbury Ocean City Wicomico thải ra 78,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 6,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn63,259,478,9
CO (Carbon monoxide)tấn161133184
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn6,55,97,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn31,033,641,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,94,76,9
PM10 (Bụi)tấn5,45,17,5
Lead (Chì)kg61,748,986,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.01310.822—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…