ICAO KDOV

Dover Civil Air Terminal/Dover Air Force Base (DOV)

Dover Civil Air Terminal/Dover Air Force Base phục vụ 6 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1162▼ 87,5%
Tháng 2410▲ 150,0%
Tháng 39––
Tháng 410––
Tháng 58––
Tháng 6115▼ 54,5%
Tháng 781▼ 87,5%
Tháng 810––
Tháng 910––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất1 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–6–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11555▼ 96,7%
Tháng 241155▲ 276,9%
Tháng 360––
Tháng 4107––
Tháng 568––
Tháng 6145––
Tháng 761––
Tháng 879––
Tháng 9186––
Tháng 10202–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)196160▼ 18,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–8–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1101▼ 90,0%
Tháng 225▲ 150,0%
Tháng 35––
Tháng 44––
Tháng 54––
Tháng 653▼ 40,0%
Tháng 74––
Tháng 86––
Tháng 95––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 161▼ 83,3%
Tháng 225▲ 150,0%
Tháng 34––
Tháng 46––
Tháng 54––
Tháng 662▼ 66,7%
Tháng 74––
Tháng 84––
Tháng 95––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13––
Tháng 215▲ 567,4%
Tháng 34––
Tháng 42––
Tháng 51––
Tháng 61––
Tháng 72––
Tháng 89––
Tháng 91––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1152––
Tháng 240150▲ 271,3%
Tháng 357––
Tháng 4105––
Tháng 567––
Tháng 6144––
Tháng 760––
Tháng 869––
Tháng 9185––
Tháng 10128–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8 13 10 25 20 18 20 11 11 12 14 1
2025 16 4 9 10 8 11 8 10 10 13 1 1
2026 2 10 5 1
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 352 chuyến bay đi và đến tại Dover Civil Air Terminal/Dover Air Force Base trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026889
30/8/2026887
29/8/20261085
28/8/20261586
27/8/20261178
26/8/20262073
25/8/20261766
24/8/2026661
23/8/2026665
22/8/20261163
21/8/2026762
20/8/2026681
19/8/20261382
18/8/20261278
17/8/20261081
16/8/2026482
15/8/20261082
14/8/20262682
13/8/2026770
12/8/2026984
11/8/20261587
10/8/20261198
9/8/2026492
8/8/20261095
7/8/20261495
6/8/20262182
5/8/202612
4/8/202626
3/8/20265
2/8/20267

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Dover Civil Air Terminal/Dover Air Force Base thải ra 65,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14426565,2
CO (Carbon monoxide)tấn19149672,3
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn13,927,46,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn72,030021,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,411,02,5
PM10 (Bụi)tấn10,711,32,6
Lead (Chì)kg21,14,05,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—53.327—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…