ICAO KRIC

Richmond (RIC)

Sân bay quốc tế Richmond phục vụ 478.817 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.2034.413▲ 5,0%
Tháng 23.9524.383▲ 10,9%
Tháng 34.8805.176▲ 6,1%
Tháng 44.7645.278▲ 10,8%
Tháng 55.2805.521▲ 4,6%
Tháng 65.2785.322▲ 0,8%
Tháng 75.5095.439▼ 1,3%
Tháng 85.437––
Tháng 95.109––
Tháng 105.609–đang tích luỹ
Tháng 115.184––
Tháng 125.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.86635.532▲ 4,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1334.436320.219▼ 4,3%
Tháng 2305.960331.825▲ 8,5%
Tháng 3403.130421.394▲ 4,5%
Tháng 4409.561427.828▲ 4,5%
Tháng 5460.405463.991▲ 0,8%
Tháng 6466.981465.978▼ 0,2%
Tháng 7483.191478.817▼ 0,9%
Tháng 8444.468––
Tháng 9407.615––
Tháng 10460.522–đang tích luỹ
Tháng 11408.702––
Tháng 12422.914––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.863.6642.910.052▲ 1,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.4367.205▼ 3,1%
Tháng 27.3308.637▲ 17,8%
Tháng 39.48110.241▲ 8,0%
Tháng 48.65212.023▲ 39,0%
Tháng 59.3719.954▲ 6,2%
Tháng 68.4979.768▲ 15,0%
Tháng 710.0449.470▼ 5,7%
Tháng 89.779––
Tháng 99.427––
Tháng 1010.240–đang tích luỹ
Tháng 117.418––
Tháng 128.429––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.81367.297▲ 10,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1441.449456.937▲ 3,5%
Tháng 2411.846452.692▲ 9,9%
Tháng 3505.554543.509▲ 7,5%
Tháng 4502.839555.359▲ 10,4%
Tháng 5568.637578.005▲ 1,6%
Tháng 6570.951560.120▼ 1,9%
Tháng 7589.526576.145▼ 2,3%
Tháng 8553.530––
Tháng 9513.747––
Tháng 10586.566–đang tích luỹ
Tháng 11557.766––
Tháng 12556.637––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.590.8023.722.767▲ 3,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 100,0% 5.437
  • Quốc tế 0,0% 2

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4.411–
Tháng 23.950––
Tháng 34.8795.174▲ 6,0%
Tháng 4–5.276–
Tháng 55.2795.514▲ 4,5%
Tháng 65.2745.320▲ 0,9%
Tháng 75.5075.437▼ 1,3%
Tháng 85.435––
Tháng 95.094––
Tháng 105.590–đang tích luỹ
Tháng 115.165––
Tháng 125.208––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 22––
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 4–2–
Tháng 517▲ 600,0%
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 82––
Tháng 915––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 128––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–320.167–
Tháng 2305.527––
Tháng 3403.046421.320▲ 4,5%
Tháng 4–427.822–
Tháng 5460.399463.670▲ 0,7%
Tháng 6466.591465.967▼ 0,1%
Tháng 7482.898478.671▼ 0,9%
Tháng 8444.313––
Tháng 9407.258––
Tháng 10459.939–đang tích luỹ
Tháng 11408.239––
Tháng 12422.821––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–52–
Tháng 2433––
Tháng 38474▼ 11,9%
Tháng 4–6–
Tháng 56321▲ 5.250,0%
Tháng 639011▼ 97,2%
Tháng 7293146▼ 50,2%
Tháng 8155––
Tháng 9357––
Tháng 10583–đang tích luỹ
Tháng 11463––
Tháng 1293––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–456.795–
Tháng 2411.074––
Tháng 3505.379543.427▲ 7,5%
Tháng 4–555.335–
Tháng 5568.621577.554▲ 1,6%
Tháng 6570.221560.090▼ 1,8%
Tháng 7589.185575.957▼ 2,2%
Tháng 8553.368––
Tháng 9512.540––
Tháng 10585.005–đang tích luỹ
Tháng 11556.246––
Tháng 12556.069––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–142–
Tháng 2772––
Tháng 317582▼ 53,1%
Tháng 4–24–
Tháng 516451▲ 2.718,8%
Tháng 673030▼ 95,9%
Tháng 7341188▼ 44,9%
Tháng 8162––
Tháng 91.207––
Tháng 101.561–đang tích luỹ
Tháng 111.520––
Tháng 12568––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,8%70,1%▼ 7,5%
Tháng 274,3%73,3%▼ 1,3%
Tháng 379,7%77,5%▼ 2,8%
Tháng 481,4%77,0%▼ 5,4%
Tháng 581,0%80,3%▼ 0,9%
Tháng 681,8%83,2%▲ 1,7%
Tháng 782,0%83,1%▲ 1,4%
Tháng 880,3%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1078,5%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1276,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%77,8%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.072 3.953 4.333 4.566 4.976 4.749 4.803 4.841 4.614 4.970 4.625 4.729
2025 4.203 3.952 4.880 4.764 5.280 5.278 5.509 5.437 5.109 5.609 5.184 5.216
2026 4.413 4.383 5.176 5.278 5.521 5.322 5.439
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

68,9% trong 1.618 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Richmond cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%81,3%▼ 4,0%
Tháng 284,5%83,9%▼ 0,7%
Tháng 383,7%76,4%▼ 8,7%
Tháng 482,3%82,9%▲ 0,7%
Tháng 579,1%82,2%▲ 3,9%
Tháng 674,2%78,5%▲ 5,7%
Tháng 770,6%68,9%▼ 2,4%
Tháng 879,2%––
Tháng 984,3%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1273,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%79,2%▼ 0,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,0phút · 1.519 chuyến ghi nhận · 1.493 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,4phút05:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận33.149Sân bay quốc tế Richmond

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,4%3,0 phút1.4931.519
06:0090,6%5,9 phút5.7445.846
07:0090,6%5,9 phút2.0412.082
08:0088,8%5,8 phút1.8451.891
09:0089,1%4,8 phút1.1421.150
10:0087,0%4,4 phút1.9582.012
11:0082,6%10,8 phút1.8621.884
12:0082,0%9,9 phút2.0772.099
13:0078,6%14,3 phút1.6791.726
14:0073,9%17,7 phút861899
15:0070,3%19,5 phút2.2142.253
16:0068,1%19,9 phút1.6661.688
17:0069,2%23,5 phút1.9962.052
18:0065,9%26,1 phút2.6572.777
19:0067,0%23,6 phút2.1132.239
20:0059,8%28,4 phút833855
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149150
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,3%15,8 phút4.8665.062
Thứ Ba83,6%9,4 phút4.4284.517
Thứ Tư84,3%8,8 phút4.4004.477
Thứ Năm80,3%12,5 phút4.9064.984
Thứ Sáu78,4%14,6 phút4.9315.022
Thứ Bảy79,9%14,4 phút4.0534.132
Chủ Nhật76,0%16,2 phút4.7724.955

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,8%10,9 phút2.5182.695
T284,1%7,9 phút2.4722.559
T379,7%14,3 phút2.9152.999
T482,7%9,0 phút2.9512.978
T580,7%11,4 phút3.1863.218
T676,4%18,9 phút3.2233.305
T769,7%24,3 phút3.2423.390
T879,2%12,7 phút1.5221.543
T984,3%7,6 phút1.4801.488
T1083,1%9,8 phút2.6972.714
T1184,7%7,6 phút3.0623.121
T1275,7%17,7 phút3.0883.139

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 25.841
  • Trễ trên 15 phút 19,7% 6.515
  • Bị huỷ 2,4% 793
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Richmond thải ra 251 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 8,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn193105251
CO (Carbon monoxide)tấn636255403
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn29,212,528,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn75,261,455,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,04,88,5
PM10 (Bụi)tấn10,85,29,1
Lead (Chì)kg97,757,080,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn63.24532.356—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…