ICAO KCHO

Charlottesville Albemarle (CHO)

Sân bay Charlottesville Albemarle phục vụ 57.346 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0591.036▼ 2,2%
Tháng 21.0181.014▼ 0,4%
Tháng 31.2881.233▼ 4,3%
Tháng 41.2211.343▲ 10,0%
Tháng 51.3131.311▼ 0,2%
Tháng 61.1771.162▼ 1,3%
Tháng 71.1011.198▲ 8,8%
Tháng 81.124––
Tháng 91.226––
Tháng 101.301–đang tích luỹ
Tháng 111.235––
Tháng 121.204––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.1778.297▲ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 150.76945.181▼ 11,0%
Tháng 248.90848.265▼ 1,3%
Tháng 362.43356.555▼ 9,4%
Tháng 462.85161.213▼ 2,6%
Tháng 568.67163.521▼ 7,5%
Tháng 657.58857.844▲ 0,4%
Tháng 755.34557.346▲ 3,6%
Tháng 855.754––
Tháng 959.270––
Tháng 1069.031–đang tích luỹ
Tháng 1158.707––
Tháng 1256.936––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)406.565389.925▼ 4,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 17,6%
Tháng 210▼ 71,4%
Tháng 300▲ 40,9%
Tháng 410▼ 28,1%
Tháng 510▼ 81,1%
Tháng 600▼ 57,0%
Tháng 710▼ 64,2%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 56,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 165.80862.389▼ 5,2%
Tháng 262.77461.961▼ 1,3%
Tháng 379.30272.211▼ 8,9%
Tháng 474.61576.122▲ 2,0%
Tháng 580.11577.000▼ 3,9%
Tháng 668.90272.187▲ 4,8%
Tháng 764.37071.673▲ 11,3%
Tháng 865.340––
Tháng 970.595––
Tháng 1081.396–đang tích luỹ
Tháng 1174.762––
Tháng 1273.700––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)495.886493.543▼ 0,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,1%72,4%▼ 6,1%
Tháng 277,9%77,9%0,0%
Tháng 378,7%78,3%▼ 0,5%
Tháng 484,2%80,4%▼ 4,5%
Tháng 585,7%82,5%▼ 3,8%
Tháng 683,6%80,1%▼ 4,1%
Tháng 786,0%80,0%▼ 6,9%
Tháng 885,3%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1084,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,5%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%78,8%▼ 3,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 978 968 987 1.169 1.220 1.101 1.146 1.098 1.177 1.284 1.197 1.128
2025 1.059 1.018 1.288 1.221 1.313 1.177 1.101 1.124 1.226 1.301 1.235 1.204
2026 1.036 1.014 1.233 1.343 1.311 1.162 1.198
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare CHO–ORD → 3.720 910
Sân bay LaGuardia CHO–LGA → 1.654 491
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta CHO–ATL → 1.117 735

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,1% trong 148 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Charlottesville Albemarle cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–72,0%–
Tháng 2–78,4%–
Tháng 385,2%59,1%▼ 30,6%
Tháng 484,8%71,1%▼ 16,1%
Tháng 576,8%79,3%▲ 3,3%
Tháng 669,7%84,7%▲ 21,4%
Tháng 7–81,1%–
Tháng 8–––
Tháng 981,6%––
Tháng 1085,6%–đang tích luỹ
Tháng 1182,0%––
Tháng 1262,3%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:0011,1phút · 478 chuyến ghi nhận · 470 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,6phút06:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận3.298Sân bay Charlottesville Albemarle

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
06:0090,6%11,1 phút470478
07:0089,4%17,3 phút312316
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102108
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
10:0081,0%17,2 phút336346
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106106
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—187187
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
14:0078,5%22,8 phút438451
15:0074,8%21,8 phút222241
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—142150
17:0070,6%29,7 phút727752
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8792
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,5%20,7 phút475504
Thứ Ba80,2%27,6 phút465475
Thứ Tư82,9%13,8 phút456466
Thứ Năm80,6%17,5 phút468476
Thứ Sáu76,0%22,3 phút479489
Thứ Bảy79,0%18,6 phút380392
Chủ Nhật78,2%20,9 phút473496

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,2%20,0 phút202213
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—192196
T370,8%38,4 phút240259
T476,4%17,1 phút271281
T578,2%23,6 phút275278
T678,1%24,4 phút246254
T774,7%33,9 phút229242
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9598
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
T1087,3%4,6 phút425426
T1188,4%7,7 phút481499
T1271,4%32,6 phút426438

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,9% 2.535
  • Trễ trên 15 phút 20,0% 661
  • Bị huỷ 3,1% 102
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Charlottesville Albemarle thải ra 102 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 11,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn59,068,0102
CO (Carbon monoxide)tấn282277372
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn7,67,312,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn28,342,050,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,38,611,3
PM10 (Bụi)tấn7,29,512,5
Lead (Chì)kg147146209
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9.50221.727—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…