ICAO KSHD

Vùng Shenandoah Valley, Weyers Cave (SHD)

Sân bay vùng Shenandoah Valley phục vụ 3.053 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 151,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1109114▲ 4,6%
Tháng 298102▲ 4,1%
Tháng 3108122▲ 13,0%
Tháng 4102104▲ 2,0%
Tháng 5113117▲ 3,5%
Tháng 6107118▲ 10,3%
Tháng 7110136▲ 23,6%
Tháng 8114––
Tháng 9112––
Tháng 10114–đang tích luỹ
Tháng 11118––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)747813▲ 8,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.138954▼ 16,2%
Tháng 29061.319▲ 45,6%
Tháng 31.3612.331▲ 71,3%
Tháng 41.3312.302▲ 73,0%
Tháng 51.6072.704▲ 68,3%
Tháng 61.2492.890▲ 131,4%
Tháng 71.2143.053▲ 151,5%
Tháng 81.107––
Tháng 91.794––
Tháng 102.449–đang tích luỹ
Tháng 111.672––
Tháng 121.301––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.80615.553▲ 76,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2423.392▲ 4,6%
Tháng 22.9406.525▲ 121,9%
Tháng 33.2407.930▲ 144,8%
Tháng 43.0606.760▲ 120,9%
Tháng 53.5867.606▲ 112,1%
Tháng 63.1327.670▲ 144,9%
Tháng 72.8308.442▲ 198,3%
Tháng 83.364––
Tháng 94.268––
Tháng 104.640–đang tích luỹ
Tháng 114.380––
Tháng 123.332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.03048.325▲ 119,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 135,1%28,1%▼ 19,9%
Tháng 230,8%20,2%▼ 34,4%
Tháng 342,0%29,4%▼ 30,0%
Tháng 443,5%34,1%▼ 21,7%
Tháng 544,8%35,6%▼ 20,7%
Tháng 639,9%37,7%▼ 5,5%
Tháng 742,9%36,2%▼ 15,7%
Tháng 832,9%––
Tháng 942,0%––
Tháng 1052,8%–đang tích luỹ
Tháng 1138,2%––
Tháng 1239,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)39,9%31,6%▼ 20,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 86 90 109 98 106 98 109 103 111 120 107 114
2025 109 98 108 102 113 107 110 114 112 114 118 112
2026 114 102 122 104 117 118 136
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 3/2/2026 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare SHD–ORD → 358 870
Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas SHD–CLT → 329 385

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 3/2/2026 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận343Sân bay vùng Shenandoah Valley

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—150154
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7072
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—4950
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4444
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4345
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5052
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5152
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4950

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6062
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5760
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,7% 270
  • Trễ trên 15 phút 19,2% 66
  • Bị huỷ 2,0% 7
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Shenandoah Valley thải ra 4,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,13,24,7
CO (Carbon monoxide)tấn34,844,397,5
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,440,450,61
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn1,84,13,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn0,530,761,6
PM10 (Bụi)tấn0,670,912,0
Lead (Chì)kg25,729,891,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7162.327—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…