Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 16/10/2026

Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 39 chuyến bay ngày 16/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 20,5%
  2. TAP Portugal 10,3%
  3. TUI Airways 10,3%
  4. Air Senegal 10,3%
  5. Royal Air Maroc 5,1%
  6. easyJet Europe 5,1%
  7. Luxair 5,1%
  8. TACV 5,1%

Tỷ trọng trong 39 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lisbon Humberto Delgado Airport 17,9%
  2. Aristides Pereira International Airport 7,7%
  3. Blaise Diagne International Airport 7,7%
  4. Mohammed V International Airport 5,1%
  5. Luxembourg-Findel International Airport 5,1%
  6. Nelson Mandela International Airport 5,1%
  7. London Gatwick Airport 5,1%
  8. Bristol Airport 5,1%

Tỷ trọng trong 39 chuyến được liệt kê của ngày này.

39 trong 39
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 TP1550 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 00:15 00:26 — +11 Đã cất cánh
00:35 AT597 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:50 00:35 00:39 +4 Đã hạ cánh
00:50 M38514 ALL / N/A Đến Pinto Martins International Airport FOR 00:50 — — Theo lịch
01:35 AT596 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 01:35 01:35 — 0 Đã cất cánh
08:30 EC7695 easyJet Europe Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 06:10 08:30 08:07 -23 Đã hạ cánh
09:30 EC7696 easyJet Europe Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:30 09:22 — -8 Đã cất cánh
09:30 U27696 ALL / N/A Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:30 — — Theo lịch
10:35 LG371 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 07:15 10:35 10:17 -18 Đã hạ cánh
11:00 VR690 TACV Từ Nelson Mandela International Airport RAI 10:15 11:00 10:41 -19 Đã hạ cánh
11:25 LG372 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 11:25 11:27 — +2 Đã cất cánh
11:40 TP1551 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:25 11:40 11:42 +2 Đã hạ cánh
11:50 DK628 Sunclass Airlines Từ Stockholm-Arlanda Airport ARN 07:00 11:50 11:36 -14 Đã hạ cánh
12:00 VR690 TACV Đến Rhode Island T. F. Green International Airport PVD 12:00 12:05 — +5 Đã cất cánh
12:40 OR3741 TUI fly Netherlands Từ Aristides Pereira International Airport BVC 11:40 12:40 11:39 -61 Đã hạ cánh
12:45 TP1552 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 12:45 12:58 — +13 Đã cất cánh
13:00 DK4362 Sunclass Airlines Đến Palma de Mallorca Airport PMI 13:00 15:35 — +155 Đã cất cánh
13:05 X37104 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 12:35 13:05 12:42 -23 Đã hạ cánh
13:20 OR3741 TUI fly Netherlands Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS 13:20 13:13 — -7 Đã cất cánh
14:05 X37104 TUIfly Đến Munich Airport MUC 14:05 14:03 — -2 Đã cất cánh
14:25 U28995 ALL / N/A Từ London Gatwick Airport LGW 10:15 14:25 16:09 +104 Đã hạ cánh
14:50 UC1515 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 11:25 14:50 — Theo lịch
14:55 QS4106 Smartwings Từ Aristides Pereira International Airport BVC 14:20 14:55 14:50 -5 Đã hạ cánh
15:15 U22823 ALL / N/A Từ Bristol Airport BRS 11:20 15:15 14:56 -19 Đã hạ cánh
15:20 U28996 ALL / N/A Đến London Gatwick Airport LGW 15:20 17:21 — +121 Đã cất cánh
15:55 QS4106 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 15:55 16:10 — +15 Đã cất cánh
16:00 U22824 ALL / N/A Đến Bristol Airport BRS 16:00 16:05 — +5 Đã cất cánh
16:00 UC1515 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 16:00 — — Nguồn không báo
18:05 BY704 TUI Airways Từ Birmingham Airport BHX 14:15 18:05 19:10 +65 Đã hạ cánh
18:20 BY322 TUI Airways Từ Glasgow Airport GLA 14:00 18:20 18:09 -11 Đã hạ cánh
19:20 BY705 TUI Airways Đến Birmingham Airport BHX 19:20 20:39 — +79 Đã cất cánh
19:21 SAZ63 South African Airways Từ Zürich Airport ZRH 16:20 19:21 19:15 -6 Đã hạ cánh
19:30 BY323 TUI Airways Đến Glasgow Airport GLA 19:30 19:22 — -8 Đã cất cánh
19:48 E45137 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 15:45 19:48 19:48 0 Đã hạ cánh
20:45 HC207 Air Senegal Từ Blaise Diagne International Airport DSS 19:45 20:45 21:09 +24 Đã hạ cánh
20:45 HC211 Air Senegal Từ Blaise Diagne International Airport DSS 19:45 20:45 — Theo lịch
21:20 E45138 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 21:20 21:36 — +16 Đã cất cánh
21:30 HC207 Air Senegal Đến Nelson Mandela International Airport RAI 21:30 — — Theo lịch
21:30 HC212 Air Senegal Đến Blaise Diagne International Airport DSS 21:30 — — Theo lịch
23:15 TP1549 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 21:05 23:15 23:21 +6 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…