Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 26/9/2026
Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 25 chuyến bay ngày 26/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:15 | TP1550 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:15 00:25 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 04:45 | VR693 | TACV | Từ Rhode Island T. F. Green International Airport PVD | 18:45 | 04:45 01:26 | -199 | Đã hạ cánh |
| 05:45 | VR693 | TACV | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 05:45 05:31 | — | -14 | Đã cất cánh |
| 09:00 | VR6011 | TACV | Từ Nelson Mandela International Airport RAI | 08:15 | 09:00 08:52 | -8 | Đã hạ cánh |
| 09:15 | 7B230 | BBN Airlines Indonesia | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 08:25 | 09:15 08:47 | -28 | Đã hạ cánh |
| 09:20 | EC7696 | easyJet Europe | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 09:20 09:41 | — | +21 | Đã cất cánh |
| 10:10 | EC6860 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 10:10 10:27 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 10:15 | VR630 | TACV | Đến Il Caravaggio International Airport BGY | 10:15 10:17 | — | +2 | Đã cất cánh |
| 10:45 | 7B130 | BBN Airlines Indonesia | Từ Nelson Mandela International Airport RAI | 09:55 | 10:45 10:49 | +4 | Đã hạ cánh |
| 11:41 | AP5533 | Airsprint | Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD | 10:00 | 11:41 12:16 | +35 | Đã hạ cánh |
| 13:15 | 7B361 | BBN Airlines Indonesia | Từ Preguiça Airport SNE | 12:35 | 13:15 13:12 | -3 | Đã hạ cánh |
| 13:45 | 7B131 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 13:45 14:02 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 14:45 | U22207 | easyJet | Từ Manchester Airport MAN | 10:30 | 14:45 15:12 | +27 | Đã hạ cánh |
| 15:30 | U22208 | easyJet | Đến Manchester Airport MAN | 15:30 16:08 | — | +38 | Đã cất cánh |
| 16:15 | EC3993 | easyJet Europe | Từ Milan Malpensa International Airport MXP | 13:15 | 16:15 16:35 | +20 | Đã hạ cánh |
| 16:40 | TP9014 | TAP Portugal | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 14:00 | 16:40 16:34 | -6 | Đã hạ cánh |
| 16:55 | EC3994 | easyJet Europe | Đến Milan Malpensa International Airport MXP | 16:55 17:14 | — | +19 | Đã cất cánh |
| 17:15 | EC3994 | easyJet Europe | Đến Milan Malpensa International Airport MXP | 17:15 17:41 | — | +26 | Đã cất cánh |
| 18:10 | X36150 | TUIfly | Đến Hannover Airport HAJ | 18:10 18:46 | — | +36 | Đã cất cánh |
| 19:20 | BY762 | TUI Airways | Từ Bristol Airport BRS | 15:25 | 19:20 18:59 | -21 | Đã hạ cánh |
| 19:45 | VR601 | TACV | Từ Nelson Mandela International Airport RAI | 19:00 | 19:45 19:45 | 0 | Đã hạ cánh |
| 20:20 | BY763 | TUI Airways | Đến Bristol Airport BRS | 20:20 20:10 | — | -10 | Đã cất cánh |
| 23:15 | TP1549 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 21:05 | 23:15 23:30 | +15 | Đã hạ cánh |
| 23:20 | VR631 | TACV | Từ Il Caravaggio International Airport BGY | 20:20 | 23:20 23:40 | +20 | Đã hạ cánh |
| 23:40 | M38516 | LATAM Cargo Brasil | Từ Brussels Airport BRU | 19:35 | 23:40 23:28 | -12 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.