Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 10/10/2026

Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 41 chuyến bay ngày 10/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. LAN Cargo 19,5%
  2. ALL / N/A 17,1%
  3. TACV 17,1%
  4. easyJet Europe 17,1%
  5. TAP Portugal 9,8%
  6. TUIfly 7,3%
  7. TUI fly Belgium 4,9%
  8. TUI Airways 4,9%

Tỷ trọng trong 41 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lisbon Humberto Delgado Airport 12,2%
  2. Francisco de Sá Carneiro Airport 9,8%
  3. Gran Canaria Airport 7,3%
  4. Nelson Mandela International Airport 7,3%
  5. Aristides Pereira International Airport 7,3%
  6. Brussels Airport 7,3%
  7. Frankfurt Main Airport 7,3%
  8. Milan Malpensa International Airport 7,3%

Tỷ trọng trong 41 chuyến được liệt kê của ngày này.

41 trong 41
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 NT1902 ALL / N/A Từ Gran Canaria Airport LPA 23:50 00:15 00:04 -11 Đã hạ cánh
00:15 TP1550 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 00:15 00:25 — +10 Đã cất cánh
01:10 NT1903 ALL / N/A Đến Gran Canaria Airport LPA 01:10 01:03 — -7 Đã cất cánh
04:45 VR693 TACV Từ Rhode Island T. F. Green International Airport PVD 18:45 04:45 — Đã huỷ
05:45 VR693 TACV Đến Nelson Mandela International Airport RAI 05:45 — — Theo lịch
08:30 EC7695 easyJet Europe Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 06:10 08:30 08:01 -29 Đã hạ cánh
09:00 VR6011 TACV Từ Nelson Mandela International Airport RAI 08:15 09:00 — Theo lịch
09:20 EC7696 easyJet Europe Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:20 09:11 — -9 Đã cất cánh
09:30 EC6859 easyJet Europe Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 07:00 09:30 08:40 -50 Đã hạ cánh
09:45 7B231 ALL / N/A Đến Cesaria Evora International Airport VXE 09:45 09:48 — +3 Đã cất cánh
10:10 EC6860 easyJet Europe Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 10:10 09:57 — -13 Đã cất cánh
10:15 VR630 TACV Đến Il Caravaggio International Airport BGY 10:15 — — Nguồn không báo
11:10 TB2031 TUI fly Belgium Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:05 11:10 — Theo lịch
11:10 X32031 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:05 11:10 — Theo lịch
11:35 TB2031 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 11:35 11:59 — +24 Đã cất cánh
14:45 U22207 ALL / N/A Từ Manchester Airport MAN 10:30 14:45 14:20 -25 Đã hạ cánh
14:45 UC1516 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 10:15 14:45 — Nguồn không báo
14:45 UC1516 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 11:20 14:45 16:34 +109 Đã hạ cánh
15:30 U22208 ALL / N/A Đến Manchester Airport MAN 15:30 15:30 — 0 Đã cất cánh
15:55 UC1516 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 15:55 18:24 — +149 Đã cất cánh
16:00 UC3616 LAN Cargo Từ Brussels Airport BRU 12:55 16:00 — Nguồn không báo
16:15 EC3993 easyJet Europe Từ Milan Malpensa International Airport MXP 13:15 16:15 16:20 +5 Đã hạ cánh
16:30 TP9014 TAP Portugal Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 14:00 16:30 16:04 -26 Đã hạ cánh
16:55 EC3994 easyJet Europe Đến Milan Malpensa International Airport MXP 16:55 17:13 — +18 Đã cất cánh
17:10 UC3616 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 17:10 — — Theo lịch
17:10 X36150 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 16:40 17:10 16:55 -15 Đã hạ cánh
17:15 EC3994 easyJet Europe Đến Milan Malpensa International Airport MXP 17:15 17:14 — -1 Đã cất cánh
17:15 UC3616 LAN Cargo Từ Zaragoza Airport ZAZ 14:30 17:15 — Theo lịch
17:30 TP9015 TAP Portugal Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 17:30 17:37 — +7 Đã cất cánh
17:40 VR601 TACV Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 15:30 17:40 18:06 +26 Đã hạ cánh
17:55 UC3616 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 14:40 17:55 19:25 +90 Đã hạ cánh
18:10 X36150 TUIfly Đến Hannover Airport HAJ 18:10 18:15 — +5 Đã cất cánh
18:20 SAW2986 South African Airways Đến Gran Canaria Airport LPA 18:20 18:30 — +10 Đã cất cánh
18:25 UC3616 LAN Cargo Đến Pinto Martins International Airport FOR 18:25 — — Theo lịch
19:00 VR601 TACV Đến Nelson Mandela International Airport RAI 19:00 19:29 — +29 Đã cất cánh
19:20 BY762 TUI Airways Từ Bristol Airport BRS 15:25 19:20 18:42 -38 Đã hạ cánh
20:05 M38516 ALL / N/A Đến Curitiba-Afonso Pena International Airport CWB 20:05 — — Nguồn không báo
20:20 BY763 TUI Airways Đến Bristol Airport BRS 20:20 20:02 — -18 Đã cất cánh
23:15 TP1549 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 21:05 23:15 22:40 -35 Đã hạ cánh
23:20 VR631 TACV Từ Il Caravaggio International Airport BGY 20:20 23:20 01:25 +125 Đã hạ cánh
23:40 M38516 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 19:35 23:40 22:26 -74 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…