Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 7/10/2026

Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 36 chuyến bay ngày 7/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 27,8%
  2. LAN Cargo 16,7%
  3. easyJet Europe 11,1%
  4. TAP Portugal 5,6%
  5. Royal Air Maroc 5,6%
  6. Air Senegal 5,6%
  7. TUI fly Belgium 5,6%
  8. TUIfly 5,6%

Tỷ trọng trong 36 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lisbon Humberto Delgado Airport 11,1%
  2. Aristides Pereira International Airport 11,1%
  3. Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport 8,3%
  4. Mohammed V International Airport 5,6%
  5. Blaise Diagne International Airport 5,6%
  6. Brussels Airport 5,6%
  7. London Gatwick Airport 5,6%
  8. Milan Malpensa International Airport 5,6%

Tỷ trọng trong 36 chuyến được liệt kê của ngày này.

36 trong 36
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 TP1550 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 00:15 00:38 — +23 Đã cất cánh
00:35 AT597 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:50 00:35 00:36 +1 Đã hạ cánh
00:39 M78323 ALL / N/A Từ Leipzig/Halle Airport LEJ 21:00 00:39 00:53 +14 Đã hạ cánh
01:35 AT596 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 01:35 01:48 — +13 Đã cất cánh
09:00 EC7695 easyJet Europe Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 06:40 09:00 08:37 -23 Đã hạ cánh
09:50 EC7696 easyJet Europe Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:50 09:43 — -7 Đã cất cánh
10:00 HC211 Air Senegal Từ Blaise Diagne International Airport DSS 09:00 10:00 10:21 +21 Đã hạ cánh
10:45 HC212 Air Senegal Đến Blaise Diagne International Airport DSS 10:45 11:11 — +26 Đã cất cánh
11:10 TB2031 TUI fly Belgium Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:05 11:10 — Nguồn không báo
11:25 X37102 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:55 11:25 11:20 -5 Đã hạ cánh
11:35 TB2031 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 11:35 11:41 — +6 Đã cất cánh
12:25 X37102 TUIfly Đến Düsseldorf Airport DUS 12:25 12:30 — +5 Đã cất cánh
13:15 NO3865 ALL / N/A Từ Aristides Pereira International Airport BVC 12:45 13:15 13:25 +10 Đã hạ cánh
13:45 U28995 ALL / N/A Từ London Gatwick Airport LGW 09:35 13:45 13:36 -9 Đã hạ cánh
13:55 UC1513 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 10:30 13:55 16:17 +142 Đã hạ cánh
14:15 NO3865 ALL / N/A Đến Il Caravaggio International Airport BGY 14:15 14:28 — +13 Đã cất cánh
14:17 YU633 EuroAtlantic Airways Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 12:50 14:17 15:59 +102 Đã hạ cánh
14:25 NO3812 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 14:25 14:20 — -5 Đã cất cánh
14:45 U28996 ALL / N/A Đến London Gatwick Airport LGW 14:45 14:46 — +1 Đã cất cánh
15:05 UC1513 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 15:05 18:17 — +192 Đã cất cánh
15:25 NO3812 ALL / N/A Từ Aristides Pereira International Airport BVC 14:55 15:25 15:42 +17 Đã hạ cánh
15:50 EC6859 easyJet Europe Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 13:20 15:50 15:55 +5 Đã hạ cánh
16:25 NO3812 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 16:25 16:14 — -11 Đã cất cánh
16:35 7O5170 Smartwings Hungary Từ Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 12:25 16:35 17:28 +53 Đã hạ cánh
16:40 EC6860 easyJet Europe Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 16:40 17:00 — +20 Đã cất cánh
17:10 UC3613 LAN Cargo Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 14:30 17:10 16:31 -39 Đã hạ cánh
17:35 7O5171 Smartwings Hungary Đến Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 17:35 18:47 — +72 Đã cất cánh
18:15 NAF33 North American Airlines Đến Gran Canaria Airport LPA 18:15 18:25 — +10 Đã cất cánh
18:20 UC3613 LAN Cargo Đến Pinto Martins International Airport FOR 18:20 17:47 — -33 Đã cất cánh
18:20 UC3613 LAN Cargo Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 16:40 18:20 — Nguồn không báo
18:25 BY556 TUI Airways Từ Manchester Airport MAN 14:15 18:25 18:04 -21 Đã hạ cánh
19:30 UC3613 LAN Cargo Đến São Paulo/Guarulhos–Governor André Franco Montoro International Airport GRU 19:30 17:47 — -103 Đã cất cánh
19:50 BY557 TUI Airways Đến Manchester Airport MAN 19:50 19:49 — -1 Đã cất cánh
21:45 QE732 ALL / N/A Từ Václav Havel Airport Prague PRG 18:30 21:45 21:46 +1 Đã hạ cánh
23:15 TP1549 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 21:05 23:15 23:32 +17 Đã hạ cánh
23:40 M38513 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 19:35 23:40 — Nguồn không báo

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…