Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 21/9/2026
Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 20 chuyến bay ngày 21/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:15 | TP1550 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:15 00:26 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 00:45 | TP9036 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 22:30 | 00:45 00:36 | -9 | Đã hạ cánh |
| 01:35 | TP9021 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 01:35 01:49 | — | +14 | Đã cất cánh |
| 12:05 | X37106 | TUIfly | Đến Frankfurt Main Airport FRA | 12:05 12:30 | — | +25 | Đã cất cánh |
| 13:00 | OR3791 | TUI fly Netherlands | Từ Cesaria Evora International Airport VXE | 11:45 | 13:00 12:15 | -45 | Đã hạ cánh |
| 13:30 | OR3791 | TUI fly Netherlands | Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS | 13:30 13:41 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 14:05 | U28995 | easyJet | Từ London Gatwick Airport LGW | 09:55 | 14:05 13:58 | -7 | Đã hạ cánh |
| 14:10 | 7B235 | BBN Airlines Indonesia | Đến Cesaria Evora International Airport VXE | 14:10 14:27 | — | +17 | Đã cất cánh |
| 14:50 | BY305 | TUI Airways | Đến London Gatwick Airport LGW | 14:50 15:32 | — | +42 | Đã cất cánh |
| 14:55 | 6D6648 | Smartwings Slovakia | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 14:20 | 14:55 14:35 | -20 | Đã hạ cánh |
| 15:20 | U28996 | easyJet | Đến London Gatwick Airport LGW | 15:20 15:36 | — | +16 | Đã cất cánh |
| 16:00 | U22824 | easyJet | Đến Bristol Airport BRS | 16:00 16:12 | — | +12 | Đã cất cánh |
| 16:05 | EC6860 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 16:05 16:37 | — | +32 | Đã cất cánh |
| 16:50 | 7B135 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 16:50 17:09 | — | +19 | Đã cất cánh |
| 18:25 | BY800 | TUI Airways | Từ Newcastle International Airport NCL | 14:25 | 18:25 19:01 | +36 | Đã hạ cánh |
| 19:35 | OR3791 | TUI fly Netherlands | Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS | 19:35 | — | — | Đã hạ cánh |
| 20:00 | 3Z7604 | Smartwings Poland | Từ Warsaw Chopin Airport WAW | 15:25 | 20:00 19:27 | -33 | Đã hạ cánh |
| 20:15 | E47004 | Abaeté Linhas Aéreas | Đến Warsaw Chopin Airport WAW | 20:15 20:17 | — | +2 | Đã cất cánh |
| 21:20 | 3Z7605 | Smartwings Poland | Đến Warsaw Chopin Airport WAW | 21:20 21:01 | — | -19 | Đã cất cánh |
| 23:15 | TP1549 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 21:05 | 23:15 22:48 | -27 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.