Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 27/9/2026
Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 20 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 20 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 00:15 | TP1550 | TAP Portugal | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 00:15 00:48 | — | +33 | Đã cất cánh |
| 01:10 | NT1903 | Binter Canarias | Đến Gran Canaria Airport LPA | 01:10 01:20 | — | +10 | Đã cất cánh |
| 08:15 | VR602 | TACV | Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 08:15 08:26 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 11:15 | 7B231 | BBN Airlines Indonesia | Đến Cesaria Evora International Airport VXE | 11:15 11:06 | — | -9 | Đã cất cánh |
| 11:55 | TB2045 | TUI fly Belgium | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 10:55 | 11:55 11:15 | -40 | Đã hạ cánh |
| 12:05 | X37102 | TUIfly | Đến Düsseldorf Airport DUS | 12:05 12:08 | — | +3 | Đã cất cánh |
| 12:15 | TB2045 | TUI fly Belgium | Đến Brussels Airport BRU | 12:15 12:56 | — | +41 | Đã cất cánh |
| 13:35 | 7B341 | BBN Airlines Indonesia | Từ Aristides Pereira International Airport BVC | 13:05 | 13:35 13:10 | -25 | Đã hạ cánh |
| 14:05 | 7B340 | BBN Airlines Indonesia | Đến Aristides Pereira International Airport BVC | 14:05 13:49 | — | -16 | Đã cất cánh |
| 16:00 | EC6859 | easyJet Europe | Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 13:30 | 16:00 16:19 | +19 | Đã hạ cánh |
| 16:40 | EC6860 | easyJet Europe | Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO | 16:40 17:12 | — | +32 | Đã cất cánh |
| 18:35 | VR601 | TACV | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 18:35 19:25 | — | +50 | Đã cất cánh |
| 19:10 | 7B134 | BBN Airlines Indonesia | Từ Nelson Mandela International Airport RAI | 18:20 | 19:10 19:13 | +3 | Đã hạ cánh |
| 19:40 | 7B133 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 19:40 20:00 | — | +20 | Đã cất cánh |
| 20:45 | HC207 | Air Senegal | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 19:45 | 20:45 20:34 | -11 | Đã hạ cánh |
| 20:55 | BY587 | TUI Airways | Đến Manchester Airport MAN | 20:55 21:21 | — | +26 | Đã cất cánh |
| 21:30 | HC207 | Air Senegal | Đến Nelson Mandela International Airport RAI | 21:30 21:26 | — | -4 | Đã cất cánh |
| 21:45 | M38517 | LATAM Cargo Brasil | Từ Brussels Airport BRU | 10:30 | 21:45 19:34 | -131 | Đã hạ cánh |
| 22:35 | UC3617 | LAN Cargo | Đến Carrasco General Cesáreo L. Berisso International Airport MVD | 22:35 23:43 | — | +68 | Đã cất cánh |
| 23:15 | TP1549 | TAP Portugal | Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS | 21:05 | 23:15 23:15 | 0 | Đã hạ cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.