ICAO TCV

TACV

Tháng 3/2020 TACV khai thác 32 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 2.024 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 256 chuyến bay khai thác (1–3/2020), tăng 98,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 3/2020 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 145118▲ 162,2%
Tháng 240106▲ 165,0%
Tháng 34432▼ 27,3%
Tháng 435––
Tháng 544––
Tháng 651––
Tháng 779––
Tháng 879––
Tháng 975––
Tháng 1078––
Tháng 1178––
Tháng 12103––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)129256▲ 98,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến đếm được
23/9/20261
20/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 13.50011.715▲ 234,7%
Tháng 22.3996.522▲ 171,9%
Tháng 32.2902.024▼ 11,6%
Tháng 41.836––
Tháng 52.533––
Tháng 64.749––
Tháng 710.604––
Tháng 89.150––
Tháng 98.976––
Tháng 108.783––
Tháng 117.026––
Tháng 1210.183––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.18920.261▲ 147,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 7/2019.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2018Tấn hàng hoá 2019So cùng kỳ
Tháng 113▲ 474,5%
Tháng 210▼ 98,9%
Tháng 300▼ 53,8%
Tháng 400▼ 55,2%
Tháng 500▲ 5.344,4%
Tháng 602▲ 578,7%
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 103––
Tháng 114––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 173,6%84,6%▲ 15,0%
Tháng 287,5%––
Tháng 385,7%––
Tháng 476,0%––
Tháng 544,9%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 797,6%––
Tháng 894,9%––
Tháng 998,7%––
Tháng 1096,3%––
Tháng 1185,7%––
Tháng 1284,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)73,6%84,6%▲ 15,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1340▼ 100,0%
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102––
Tháng 1110––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

371 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 116410▼ 93,9%
Tháng 2–8–
Tháng 3–6–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102––
Tháng 1110––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 18.23521.594▲ 162,2%
Tháng 27.32019.398▲ 165,0%
Tháng 38.1525.856▼ 28,2%
Tháng 46.405––
Tháng 58.052––
Tháng 69.333––
Tháng 714.457––
Tháng 814.457––
Tháng 913.725––
Tháng 1014.274––
Tháng 1114.274––
Tháng 1218.849––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)23.70746.848▲ 97,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 142,5%54,3%▲ 27,6%
Tháng 232,8%33,6%▲ 2,6%
Tháng 328,1%34,6%▲ 23,0%
Tháng 428,7%––
Tháng 531,5%––
Tháng 650,9%––
Tháng 773,3%––
Tháng 863,3%––
Tháng 965,4%––
Tháng 1061,5%––
Tháng 1149,2%––
Tháng 1254,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)34,5%40,8%▲ 18,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 19 22 23 32 29 49 19 58 37 44 28 43
2019 45 40 44 35 44 51 79 79 75 78 78 103
2020 118 106 32

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
VRH6847IST–IKA—52
VRH6846IKA–IST45,2%49
VRH6809TBS–IKA—31
VRH6808IKA–TBS58,3%30
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
IKA–ISTSân bay quốc tế Imam Khomeini · Sân bay Istanbul2101
IKA–TBSSân bay quốc tế Imam Khomeini · Sân bay quốc tế Tbilisi261
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…