Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 5/10/2026

Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 38 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 28,9%
  2. LAN Cargo 23,7%
  3. TAP Portugal 10,5%
  4. TUI Airways 10,5%
  5. TUIfly 5,3%
  6. Luxair 5,3%
  7. Aeroméxico 5,3%
  8. TUI fly Netherlands 5,3%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lisbon Humberto Delgado Airport 10,5%
  2. Frankfurt Main Airport 10,5%
  3. London Gatwick Airport 10,5%
  4. Warsaw Chopin Airport 10,5%
  5. Brussels Airport 7,9%
  6. Luxembourg-Findel International Airport 5,3%
  7. Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport 5,3%
  8. Cesaria Evora International Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

38 trong 38
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 TP1550 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 00:15 00:24 — +9 Đã cất cánh
00:45 TP9036 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 22:30 00:45 00:39 -6 Đã hạ cánh
01:00 M38517 ALL / N/A Đến Professor Urbano Ernesto Stumpf Airport SJK 01:00 — — Theo lịch
01:35 TP9021 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:35 01:44 — +9 Đã cất cánh
11:05 X37106 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:30 11:05 10:48 -17 Đã hạ cánh
11:15 LG371 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 07:55 11:15 11:13 -2 Đã hạ cánh
11:22 AMQ1124 Aeroméxico Từ Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 09:05 11:22 12:21 +59 Đã hạ cánh
12:05 UC3611 LAN Cargo Từ Brussels Airport BRU 08:00 12:05 — Theo lịch
12:05 X37106 TUIfly Đến Frankfurt Main Airport FRA 12:05 12:05 — 0 Đã cất cánh
12:10 LG372 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 12:10 12:18 — +8 Đã cất cánh
12:45 AMQ1125 Aeroméxico Đến Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 12:45 13:39 — +54 Đã cất cánh
13:00 OR3791 TUI fly Netherlands Từ Cesaria Evora International Airport VXE 11:45 13:00 12:03 -57 Đã hạ cánh
13:15 UC3611 LAN Cargo Đến Pinto Martins International Airport FOR 13:15 — — Nguồn không báo
13:30 BY304 TUI Airways Từ London Gatwick Airport LGW 09:40 13:30 14:13 +43 Đã hạ cánh
13:30 OR3791 TUI fly Netherlands Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS 13:30 13:42 — +12 Đã cất cánh
13:40 7B134 ALL / N/A Từ Nelson Mandela International Airport RAI 12:50 13:40 13:25 -15 Đã hạ cánh
14:05 U28995 ALL / N/A Từ London Gatwick Airport LGW 09:55 14:05 14:32 +27 Đã hạ cánh
14:10 7B235 ALL / N/A Đến Cesaria Evora International Airport VXE 14:10 14:02 — -8 Đã cất cánh
14:50 BY305 TUI Airways Đến London Gatwick Airport LGW 14:50 16:30 — +100 Đã cất cánh
15:15 U22823 ALL / N/A Từ Bristol Airport BRS 11:20 15:15 16:52 +97 Đã hạ cánh
15:20 U28996 ALL / N/A Đến London Gatwick Airport LGW 15:20 15:38 — +18 Đã cất cánh
16:00 U22824 ALL / N/A Đến Bristol Airport BRS 16:00 17:58 — +118 Đã cất cánh
16:05 UC1511 LAN Cargo Từ Brussels Airport BRU 13:00 16:05 — Theo lịch
16:50 7B135 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 16:50 16:38 — -12 Đã cất cánh
17:15 UC1511 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 17:15 — — Nguồn không báo
18:16 E47003 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 13:55 18:16 18:29 +13 Đã hạ cánh
18:25 BY800 TUI Airways Từ Newcastle International Airport NCL 14:25 18:25 18:31 +6 Đã hạ cánh
19:40 BY801 TUI Airways Đến Newcastle International Airport NCL 19:40 20:09 — +29 Đã cất cánh
19:55 UC1511 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 16:15 19:55 — Theo lịch
20:00 3Z7604 Smartwings Poland Từ Warsaw Chopin Airport WAW 15:25 20:00 20:19 +19 Đã hạ cánh
20:15 E47004 ALL / N/A Đến Warsaw Chopin Airport WAW 20:15 20:20 — +5 Đã cất cánh
20:20 UC1511 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 17:04 20:20 — Nguồn không báo
21:20 3Z7605 Smartwings Poland Đến Warsaw Chopin Airport WAW 21:20 21:37 — +17 Đã cất cánh
21:30 UC1511 LAN Cargo Đến Ezeiza International Airport - Ministro Pistarini EZE 21:30 — — Nguồn không báo
21:55 UC3611 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 18:30 21:55 — Nguồn không báo
23:05 UC3611 LAN Cargo Đến Curitiba-Afonso Pena International Airport CWB 23:05 00:19 — +74 Đã cất cánh
23:15 TP1549 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 21:05 23:15 00:22 +67 Đã hạ cánh
23:40 M38511 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 19:35 23:40 — Theo lịch

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…