Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Amílcar Cabral ngày 4/10/2026

Sân bay quốc tế Amílcar Cabral có 35 chuyến bay ngày 4/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 28,6%
  2. LAN Cargo 20,0%
  3. TAP Portugal 11,4%
  4. TACV 11,4%
  5. Royal Air Maroc 5,7%
  6. TUIfly 5,7%
  7. TUI fly Belgium 5,7%
  8. TUI Airways 5,7%

Tỷ trọng trong 35 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lisbon Humberto Delgado Airport 17,1%
  2. Nelson Mandela International Airport 14,3%
  3. Brussels Airport 11,4%
  4. Frankfurt Main Airport 11,4%
  5. Mohammed V International Airport 5,7%
  6. Pinto Martins International Airport 5,7%
  7. Blaise Diagne International Airport 5,7%
  8. Francisco de Sá Carneiro Airport 5,7%

Tỷ trọng trong 35 chuyến được liệt kê của ngày này.

35 trong 35
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:15 TP1550 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 00:15 00:54 — +39 Đã cất cánh
00:20 VR6101 TACV Đến Nelson Mandela International Airport RAI 00:20 00:28 — +8 Đã cất cánh
00:35 AT597 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:50 00:35 00:23 -12 Đã hạ cánh
00:50 M38516 ALL / N/A Đến Pinto Martins International Airport FOR 00:50 — — Nguồn không báo
01:35 AT596 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 01:35 01:27 — -8 Đã cất cánh
05:25 M38516 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 15:30 05:25 20:22 -543 Đã hạ cánh
08:15 VR602 TACV Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 08:15 08:38 — +23 Đã cất cánh
10:45 7B130 ALL / N/A Từ Nelson Mandela International Airport RAI 09:55 10:45 — Theo lịch
11:05 X37102 TUIfly Từ Aristides Pereira International Airport BVC 10:35 11:05 10:51 -14 Đã hạ cánh
11:15 7B231 ALL / N/A Đến Cesaria Evora International Airport VXE 11:15 10:53 — -22 Đã cất cánh
11:40 TP1551 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 09:30 11:40 11:43 +3 Đã hạ cánh
11:55 TB2045 TUI fly Belgium Từ Blaise Diagne International Airport DSS 10:55 11:55 11:10 -45 Đã hạ cánh
12:05 X37102 TUIfly Đến Düsseldorf Airport DUS 12:05 12:19 — +14 Đã cất cánh
12:15 TB2045 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 12:15 12:22 — +7 Đã cất cánh
12:45 TP1552 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 12:45 12:55 — +10 Đã cất cánh
15:05 M38517 ALL / N/A Đến Professor Urbano Ernesto Stumpf Airport SJK 15:05 18:56 — +231 Đã cất cánh
16:00 U26859 ALL / N/A Từ Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 13:30 16:00 — Đã huỷ
16:40 U26860 ALL / N/A Đến Francisco de Sá Carneiro Airport OPO 16:40 — — Đã huỷ
17:35 VR601 TACV Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 15:25 17:35 18:21 +46 Đã hạ cánh
18:35 VR601 TACV Đến Nelson Mandela International Airport RAI 18:35 19:38 — +63 Đã cất cánh
19:40 7B133 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 19:40 20:14 — +34 Đã cất cánh
20:05 BY586 TUI Airways Từ Manchester Airport MAN 15:55 20:05 19:56 -9 Đã hạ cánh
20:35 UC1517 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 17:14 20:35 — Theo lịch
20:45 HC207 Air Senegal Từ Blaise Diagne International Airport DSS 19:45 20:45 — Theo lịch
21:05 BY587 TUI Airways Đến Manchester Airport MAN 21:05 21:10 — +5 Đã cất cánh
21:10 UC1517 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 17:30 21:10 22:07 +57 Đã hạ cánh
21:25 UC3617 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 17:45 21:25 21:10 -15 Đã hạ cánh
21:30 HC207 Air Senegal Đến Nelson Mandela International Airport RAI 21:30 — — Theo lịch
21:35 UC3617 LAN Cargo Từ Frankfurt Main Airport FRA 18:14 21:35 21:09 -26 Đã hạ cánh
21:45 M38517 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 10:30 21:45 16:51 -294 Đã hạ cánh
21:45 UC1517 LAN Cargo Đến Pinto Martins International Airport FOR 21:45 — — Theo lịch
22:15 UC1517 LAN Cargo Đến Viracopos International Airport VCP 22:15 23:10 — +55 Đã cất cánh
22:35 UC3617 LAN Cargo Đến Carrasco General Cesáreo L. Berisso International Airport MVD 22:35 22:31 — -4 Đã cất cánh
23:15 TP1549 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 21:05 23:15 23:13 -2 Đã hạ cánh
23:40 M38517 ALL / N/A Từ Brussels Airport BRU 19:35 23:40 — Theo lịch

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…